Xếp Các Từ Sau Thành Hai Nhóm Từ Ghép Và Từ Láy : đậm đà, Phẳng ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới


- pieckaomoinguoi

- Chưa có nhóm
- Trả lời
3
- Điểm
978
- Cảm ơn
1
- Ngữ văn
- Lớp 7
- 20 điểm
- pieckaomoinguoi - 21:26:18 17/10/2020
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- ritapham

- Chưa có nhóm
- Trả lời
580
- Điểm
9987
- Cảm ơn
597
- ritapham
- Câu trả lời hay nhất!

- 17/10/2020

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
Từ láy: đậm đà, len lỏi, chao đảo,
Từ ghép: phẳng lặng, mong ngóng, thúc giục, tươi cười, xem xét
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 1


- chiencuonglk_13

- Chưa có nhóm
- Trả lời
15
- Điểm
997
- Cảm ơn
9
hi
- chiencuonglk_13


- ritapham

- Chưa có nhóm
- Trả lời
580
- Điểm
9987
- Cảm ơn
597
Thanks
- ritapham


- chiencuonglk

- Chưa có nhóm
- Trả lời
130
- Điểm
2560
- Cảm ơn
133
- chiencuonglk
- 17/10/2020

từ ghép: phẳng lặng, mong ngóng,tươi cười, xem xét,thúc giục
từ láy: đậm đà, len lỏi, chao đảo,
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar1 voteGửiHủy
Cảm ơn 1
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 7 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » đậm đà Là Từ Gì
-
đậm đà - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đậm đà - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đậm đà" - Là Gì?
-
đậm đà Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đậm đà Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ đậm đà Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ đậm đà Bằng Tiếng Việt
-
ĐẬM ĐÀ Là Từ Láy Gay Từ Ghép ... Câu Hỏi 3626183
-
đặm đà Là Gì? định Nghĩa
-
ĐÀ Trong ĐẬM ĐÀ Nghĩa Là Gì? - PetroTimes
-
Đậm đà Lễ Tục Đoan Dương - PLO
-
Nghị Quyết Số 03-NQ/TW, Ngày 16/7/1998, Của Ban Chấp Hành ...
-
ĐẬM ĐÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex