Xiếc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • hương quản Tiếng Việt là gì?
  • tán đồng Tiếng Việt là gì?
  • lịch đại Tiếng Việt là gì?
  • Xước cảng Tiếng Việt là gì?
  • nhí nhảnh Tiếng Việt là gì?
  • sư trưởng Tiếng Việt là gì?
  • khui Tiếng Việt là gì?
  • hở môi Tiếng Việt là gì?
  • thoi thót Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Hiệp Tiếng Việt là gì?
  • nguôi Tiếng Việt là gì?
  • trườn Tiếng Việt là gì?
  • tình thế Tiếng Việt là gì?
  • tí chút Tiếng Việt là gì?
  • ngọc đường Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của xiếc trong Tiếng Việt

xiếc có nghĩa là: - (F. cirque) dt. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật: biểu diễn xiếc xem xiếc xiếc thú.

Đây là cách dùng xiếc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xiếc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Xiếc Người Là Gì