Xiết Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • đau khổ Tiếng Việt là gì?
  • lân quang Tiếng Việt là gì?
  • ức chế Tiếng Việt là gì?
  • móc Tiếng Việt là gì?
  • công khai Tiếng Việt là gì?
  • liếc mắt Tiếng Việt là gì?
  • nhất phẩm Tiếng Việt là gì?
  • cáo cấp Tiếng Việt là gì?
  • ơn ớn Tiếng Việt là gì?
  • guồng Tiếng Việt là gì?
  • hộ chiếu Tiếng Việt là gì?
  • bàng quan Tiếng Việt là gì?
  • truyền bá Tiếng Việt là gì?
  • Quang Võ ngờ lão tướng Tiếng Việt là gì?
  • Du Lượng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của xiết trong Tiếng Việt

xiết có nghĩa là: - 1 đg. . Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác. Xiết que diêm lên vỏ diêm. Xe phanh đột ngột, bánh xe xiết trên mặt đường. Mũi khoan xiết vào lớp đất đá. Xiết đậu xanh (cho tróc vỏ). Mảnh đạn xiết qua vai (bay sát ngang qua). . (Dòng nước) chảy rất mạnh và nhanh. Dòng nước xiết như thác. Nước lũ chảy xiết.. - 2 x. siết.. - 3 đg. cn. xiết nợ. Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ.. - 4 p. (hay đg.). (thường dùng phụ sau đg., có kèm ý phủ định). . (vch.). Cho đến hết, đến cùng. Nhiều không đếm xiết. Mừng không kể xiết. Nói sao cho xiết. Khôn xiết*. . (ph.). Đặng. Khổ quá, chịu không xiết.

Đây là cách dùng xiết Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xiết là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Xiết Trong Tiếng Anh