Xuân Thới Đông – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Địa lý
  • 2 Lịch sử
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 10°52′42″B 106°33′24″Đ / 10,87833°B 106,55667°Đ / 10.87833; 106.55667 Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Xuân Thới Đông)
Xuân Thới Sơn
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngĐông Nam Bộ
Thành phốThành phố Hồ Chí Minh
Địa lý
Tọa độ: 10°52′42″B 106°33′24″Đ / 10,87833°B 106,55667°Đ / 10.87833; 106.55667
Bản đồBản đồ xã Xuân Thới Sơn
Xuân Thới Sơn trên bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhXuân Thới SơnXuân Thới Sơn Vị trí xã Xuân Thới Sơn trên bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhXem bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhXuân Thới Sơn trên bản đồ Việt NamXuân Thới SơnXuân Thới Sơn Vị trí xã Xuân Thới Sơn trên bản đồ Việt NamXem bản đồ Việt Nam
Diện tích35,21 km²
Dân số (31/12/2024)
Tổng cộng103.643 người
Mật độ2.943 người/km²
Khác
Mã hành chính27577[1]
  • x
  • t
  • s

Xuân Thới Sơn là một xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Xã Xuân Thới Sơn nằm ở phía Bắc của Thành phố Hồ Chí Minh, cách phường Thủ Dầu Một khoảng 20km về phía Tây Nam và cách phường Sài Gòn khoảng 22km về phía Tây Bắc, thuộc khu vực Hóc Môn trước đây, có vị trí địa lý:

  • Phía Bắc giáp với xã Củ Chi với ranh giới là Kênh An Hạ và Kênh Xáng
  • Phía Đông giáp với xã Hóc Môn
  • Phía Nam giáp với các xã Bà Điểm và Vĩnh Lộc
  • Phía Tây giáp với xã Đức Lập thuộc tỉnh Tây Ninh với ranh giới là Kênh Ranh

Theo Công văn số 2896/BNV-CQĐP ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Bộ Nội vụ, xã Xuân Thới Sơn sau sắp xếp có diện tích 35,21km², dân số tính tới ngày 31/12/2024 là 103.643 người, mật độ dân số đạt 2.943 người/km² (số liệu thống kê tính đến ngày 31/12/2024 theo quy định tại Điều 6 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội).

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025. Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông và Xuân Thới Sơn (huyện Hóc Môn) thành xã mới có tên gọi là xã Xuân Thới Sơn.[2]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Tổng cục Thống kê
  2. ^ "Toàn văn Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 16 tháng 6 năm 2025.

Bài viết về Thành phố Hồ Chí Minh này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Phường (113), xã (54), đặc khu (1)
Phường (113)

Sài Gòn · An Đông · An Hội Đông · An Hội Tây · An Khánh · An Lạc · An Nhơn · An Phú Đông · An Phú · Bà Rịa · Bàn Cờ · Bảy Hiền · Bến Cát · Bến Thành · Bình Cơ · Bình Đông · Bình Dương · Bình Hòa · Bình Hưng Hòa · Bình Lợi Trung · Bình Phú · Bình Quới · Bình Tân · Bình Tây · Bình Thạnh · Bình Thới · Bình Tiên · Bình Trị Đông · Bình Trưng · Cát Lái · Cầu Kiệu · Cầu Ông Lãnh · Chánh Hiệp · Chánh Hưng · Chánh Phú Hòa · Chợ Lớn · Chợ Quán · Dĩ An · Diên Hồng · Đông Hòa · Đông Hưng Thuận · Đức Nhuận · Gia Định · Gò Vấp · Hạnh Thông · Hiệp Bình · Hòa Bình · Hòa Hưng · Hòa Lợi · Khánh Hội · Lái Thiêu · Linh Xuân · Long Bình · Long Hương · Long Nguyên · Long Phước · Long Trường · Minh Phụng · Nhiêu Lộc · Phú An · Phú Định · Phú Lâm · Phú Lợi · Phú Mỹ · Phú Nhuận · Phú Thạnh · Phú Thọ Hòa · Phú Thọ · Phú Thuận · Phước Long · Phước Thắng · Rạch Dừa · Tam Bình · Tam Long · Tam Thắng · Tân Bình · Tân Định · Tân Đông Hiệp · Tân Hải · Tân Hiệp · Tân Hòa · Tân Hưng · Tân Khánh · Tân Mỹ · Tân Phú · Tân Phước · Tân Sơn Hòa · Tân Sơn Nhất · Tân Sơn Nhì · Tân Sơn · Tân Tạo · Tân Thành · Tân Thới Hiệp · Tân Thuận · Tân Uyên · Tăng Nhơn Phú · Tây Nam · Tây Thạnh · Thạnh Mỹ Tây · Thới An · Thới Hòa · Thông Tây Hội · Thủ Dầu Một · Thủ Đức · Thuận An · Thuận Giao · Trung Mỹ Tây · Vĩnh Hội · Vĩnh Tân · Vũng Tàu · Vườn Lài · Xóm Chiếu · Xuân Hòa

Xã (54)

An Long · An Nhơn Tây · An Thới Đông · Bà Điểm · Bắc Tân Uyên · Bàu Bàng · Bàu Lâm · Bình Chánh · Bình Châu · Bình Giã · Bình Hưng · Bình Khánh · Bình Lợi · Bình Mỹ · Cần Giờ · Châu Đức · Châu Pha · Củ Chi · Đất Đỏ · Dầu Tiếng · Đông Thạnh · Hiệp Phước · Hồ Tràm · Hòa Hiệp · Hòa Hội · Hóc Môn · Hưng Long · Kim Long · Long Điền · Long Hải · Long Hòa · Long Sơn · Minh Thạnh · Ngãi Giao · Nghĩa Thành · Nhà Bè · Nhuận Đức · Phú Giáo · Phú Hòa Đông · Phước Hải · Phước Hòa · Phước Thành · Tân An Hội · Tân Nhựt · Tân Vĩnh Lộc · Thái Mỹ · Thanh An · Thạnh An · Thường Tân · Trừ Văn Thố · Vĩnh Lộc · Xuân Sơn · Xuân Thới Sơn · Xuyên Mộc

Đặc khu (1)

Côn Đảo

Nguồn: Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Xuân_Thới_Sơn&oldid=74558450” Thể loại:
  • Sơ khai Thành phố Hồ Chí Minh
  • Đơn vị hành chính thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Thể loại ẩn:
  • Tọa độ trên Wikidata
  • Danh sách xã Việt Nam
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Trang sử dụng phần mở rộng Kartographer
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Xuân Thới Sơn 1 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bản đồ Xã Xuân Thới đông Huyện Hóc Môn