Ý Nghĩa Của Ambition Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
ambition
Các từ thường được sử dụng cùng với ambition.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
artistic ambitionHowever, since the next paragraph again shows, this de-spatialisation nevertheless led to the birth of a new artistic ambition. Từ Cambridge English Corpus career ambitionThe report focuses on the comparison between career ambition and eventual destination, presenting this in the framework of career identities. Từ Cambridge English Corpus lack of ambitionIts lack of imagination and lack of ambition are amazing. Từ Europarl Parallel Corpus - English Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với ambitionTừ khóa » Từ Ambition Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ambition - Từ điển Anh - Việt
-
Ambition | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Ambition Là Gì, Nghĩa Của Từ Ambition | Từ điển Anh - Việt
-
AMBITION - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ambition - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Anh Việt "ambition" - Là Gì?
-
Ambition
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ambition' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ambition Là Gì, Nghĩa Của Từ Ambition | Từ điển Anh - Việt
-
Ambition Nghĩa Là Gì?
-
Tra Từ Ambition - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Định Nghĩa Ambition Là Gì?
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Ambition" | HiNative
-
Ambition Là Gì