Ý Nghĩa Của Boat Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

boat

Các từ thường được sử dụng cùng với boat.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

boat builderI have a list of faults with another of the boats, drawn up by a boat builder and repairer. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 boat handlingI have already mentioned the importance of streamlined boat handling and the boat-handling arrangements in fishery protection. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 boat operatorTax law provides that those payments should be treated in exactly the same way as any payment that a boat operator would have received had his boat been sold. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với boat

Từ khóa » Nghĩa Của Boat Là Gì