Ý Nghĩa Của Characteristic Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

characteristic

Các từ thường được sử dụng cùng với characteristic.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

acoustic characteristicsFinally, the effects of speaker gender on acoustic characteristics of vowels and on the perception of prominence-related changes, observed in this study, cannot be ignored. Từ Cambridge English Corpus background characteristicsEach of the background characteristics included in the models examined in the comparison group sample was also reevaluated in the models including treatment. Từ Cambridge English Corpus baseline characteristicsFor example, the statistical adjustment might be based on baseline characteristics. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với characteristic

Từ khóa » đặc điểm Nghĩa Tiếng Anh Là Gì