Ý Nghĩa Của Characteristic Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
characteristic
Các từ thường được sử dụng cùng với characteristic.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
acoustic characteristicsFinally, the effects of speaker gender on acoustic characteristics of vowels and on the perception of prominence-related changes, observed in this study, cannot be ignored. Từ Cambridge English Corpus background characteristicsEach of the background characteristics included in the models examined in the comparison group sample was also reevaluated in the models including treatment. Từ Cambridge English Corpus baseline characteristicsFor example, the statistical adjustment might be based on baseline characteristics. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với characteristicTừ khóa » đặc điểm Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
đặc điểm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
ĐẶC ĐIỂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐẶC ĐIỂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'đặc điểm' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đặc điểm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"đặc điểm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
đặc Tính Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 15 đặc điểm Trong Tiếng Anh
-
Ngữ Pháp Tiếng Việt - Wikipedia
-
Loại Hình Ngôn Ngữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
đặc điểm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đặc điểm Của Từ Vựng Tiếng Anh
-
Công Ty Mẹ Tiếng Anh Là Gì? Đặc điểm Nổi Bật Của Công Ty Mẹ