Ý Nghĩa Của Circulation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
circulation
Các từ thường được sử dụng cùng với circulation.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
air circulationThis timber formed a platform on the bottom of the incinerator and lifted the waste for better air circulation. Từ Cambridge English Corpus atmospheric circulationOn the efficiency of the engine driving the atmospheric circulation. Từ Cambridge English Corpus average circulationThe correction factor to the irrotational temperature distribution is the average circulation. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với circulationTừ khóa » Circulation Có Nghĩa Là Gì
-
Circulation - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Circulation - Từ điển Anh - Việt
-
Circulation Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Circulation - Từ điển Số
-
CIRCULATION - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Circulation, Từ Circulation Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "circulation" - Là Gì?
-
Circulation Nghĩa Là Gì
-
Circulation Trong Tiếng Tiếng Việt - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Circulation Nghĩa Là Gì?
-
Circulation Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Circulation Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Circulation Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
"circulation" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative