Ý Nghĩa Của Courage Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
courage
Các từ thường được sử dụng cùng với courage.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
act of courageHis very act of going to the hospice was an act of courage because he thought that there his family could more completely deal with his loss and their bereavement. Từ Cambridge English Corpus amount of courageFor these procedures a certain amount of courage and a lot of craftsmanship is required. Từ Cambridge English Corpus considerable courageShe also lent her presence at meetings at a time when that required considerable courage. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với courageTừ khóa » Dũng Cảm Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì
-
Dũng Cảm - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
DŨNG CẢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DŨNG CẢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
DŨNG CẢM HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Dũng Cảm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"dũng Cảm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dũng Cảm' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dũng Cảm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Lòng Dũng Cảm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Nghĩa Của Từ : Brave | Vietnamese Translation
-
Trái Nghĩa Với Dũng Cảm Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Hành động Dũng Cảm - Tuổi Trẻ Online
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp