Ý Nghĩa Của Genre Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
genre
Các từ thường được sử dụng cùng với genre.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
artistic genreSomeone at a recent conference suggested that this could mean a whole new artistic genre of 'theoretical performance', or something. Từ Cambridge English Corpus different genreMusic listening activities were conducted using tonal music of different genre and styles. Từ Cambridge English Corpus distinct genreSome levels simply change the camera perspective, while others offer up their own distinct genre. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với genreTừ khóa » Genre Phát âm
-
GENRE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Genre - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Genre - Forvo
-
Cách Phát âm Genres - Tiếng Anh - Forvo
-
GENRE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Delaamia - Bạn Biết Phát âm Từ “Genre” Chưa? Đây K Phải Là...
-
Genre Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Genre Là Gì, Nghĩa Của Từ Genre | Từ điển Anh - Việt
-
Genre Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
"genre" Là Gì? Nghĩa Của Từ Genre Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
"genre" Là Gì? Nghĩa Của Từ Genre Trong Tiếng Việt. Từ điển Đức-Việt
-
Genre Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Genre
-
Genre Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict