Ý Nghĩa Của Journalism Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

journalism

Các từ thường được sử dụng cùng với journalism.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

broadcast journalismThe others are from the fields of print and broadcast journalism and corporate communications. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 journalism classThe journalism class currently does not produce any publication due to a lack of participation in the course. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. modern journalismThe registers employed in modern journalism vary according to the sector of the market a particular publication is aiming to reach. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với journalism

Từ khóa » Journalist Là Ngành Gì