Ý Nghĩa Của Journalist Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

journalist

Các từ thường được sử dụng cùng với journalist.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

broadcast journalistWorking first as a travel reporter, then a broadcast journalist, she started presenting solo shows at 20. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. experienced journalistsPerhaps the only way that would be reasonably economical would be to find experienced journalists who are also capable of managerial and announcing duties. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 fellow journalistHe was described by a fellow journalist of distinction as the most brilliant journalist of his time. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với journalist

Từ khóa » Journalist Là Ngành Gì