Ý Nghĩa Của Scholar Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
scholar
Các từ thường được sử dụng cùng với scholar.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
academic scholarYet alongside his desire for wide public recognition was an anxiety to be recognised as a serious academic scholar. Từ Cambridge English Corpus biblical scholarPeddie was a biblical scholar who tried to deduce an economic system whose basic principles would accord with scriptural teachings. Từ Cambridge English Corpus classical scholarShould this opuscule by a man who was also a classical scholar, archaeologist, and art historian be rescued from the oblivion of two centuries? Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với scholarTừ khóa » Gì Scholar
-
Google Scholar Là Gì? Tìm Hiểu Tính Năng Nổi Bật Trên Google Scholar
-
Google Scholar Là Gì? Ưu Và Nhược điểm? Hướng Dẫn Cách Sử ...
-
Google Scholar Là Gì? Cách Sử Dụng Google Scholar đơn Giản
-
Google Scholar – Wikipedia Tiếng Việt
-
Scholar - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Google Scholar Là Gì Và Những Tính Năng Nổi Bật Của ứng ...
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Google Scholar để Tìm Kiếm Tài Liệu Học Tập Và ...
-
[PDF] HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN GOOGLE SCHOLAR - VNUA
-
Scholar Là Gì - .vn
-
[PDF] HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỒ SƠ GOOGLE SCHOLAR - UEH