Ý Nghĩa Của Setback Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
setback
Các từ thường được sử dụng cùng với setback.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
economic setbackThe energy shortage and the massive oil price increases of 1979 and 1980 have produced a bitter economic setback for most developing countries. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 financial setbackThird, there are the difficult and sometimes controversial cases where important concerns suffer a severe financial setback. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 initial setbackAfter an initial setback, the export market is now improving. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với setbackTừ khóa » Sự Thoái Trào Tieng Anh La Gi
-
Phép Tịnh Tiến Sự Thoái Trào Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thoái Trào Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thời Kỳ Thoái Trào Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Thoái Trào Bằng Tiếng Anh
-
Thoái Trào - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thoái Trào
-
Tra Từ Cao Trào - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thoái Trào' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thoái Trào" - Là Gì?