Ý Nghĩa Của Siege Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

siege

Các từ thường được sử dụng cùng với siege.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

long siegeThe railways board is ready for what it would term a long siege. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 prolonged siegeSome of the complaints, in regard for example to food and clothing, related to deficiencies which were the result of the prolonged siege and were in process of being remedied. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 siege towerThey also brought a siege tower to try to gain the higher ground. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với siege

Từ khóa » Siege Nghĩa Là Gì