Ý Nghĩa Của Success Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

success

Các từ thường được sử dụng cùng với success.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

academic successThe underlying assumption, then, is that academic success harms peer relationships for involuntary minorities more than it does for other groups. Từ Cambridge English Corpus apparent successThe next two chapters question the apparent success of welfare reform. Từ Cambridge English Corpus astonishing successThis is an astonishing success story of the way in which the expert credit system has grown to meet the changing needs of exporters. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với success

Từ khóa » Nghĩa Của Từ đình Công Trong Tiếng Anh