Ý Nghĩa Của Touchdown Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

touchdown

Các từ thường được sử dụng cùng với touchdown.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

fourth-quarter touchdownNebraska avoided the shutout on the road with just a single fourth-quarter touchdown. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. game-winning touchdownHis longest run was 29 yards; the run was the game-winning touchdown. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. offensive touchdownHe caught the team's only offensive touchdown and averaged 21 yards per catch. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với touchdown

Từ khóa » Touchdown Trái Nghĩa