Ý Nghĩa Của Town Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
town
Các từ thường được sử dụng cùng với town.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
coal townOne is a steel town, another a coal town, and one is a town made up of a number of very small industries. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 coastal townBy the fourth decade of the 19th century, it was once again an insignificant coastal town. Từ Cambridge English Corpus colonial townYet the city that witnessed independence still retained many of the features that had shaped the character of the colonial town. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với townTừ khóa » Town Là Gì Trong Tiếng Anh
-
TOWN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Town - Từ điển Anh - Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'town' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Town - Wiktionary Tiếng Việt
-
Town Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Town Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Town Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Thành Phố Trực Thuộc Tỉnh Tiếng Anh Là Gì? City, Municipality?
-
Town Tiếng Việt Là Gì - SGV
-
Town Là Gì - SGV
-
TOWN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
'town' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Thị Trấn Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt