Ý Nghĩa Của Town Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

town

Các từ thường được sử dụng cùng với town.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

coal townOne is a steel town, another a coal town, and one is a town made up of a number of very small industries. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 coastal townBy the fourth decade of the 19th century, it was once again an insignificant coastal town. Từ Cambridge English Corpus colonial townYet the city that witnessed independence still retained many of the features that had shaped the character of the colonial town. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với town

Từ khóa » Town Là Gì Trong Tiếng Anh