Ý Nghĩa Tên Thủy Phương Thùy - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Thủy Phương Thùy
Cùng xem tên Thủy Phương Thùy có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 2 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Phương Thùy có ý nghĩa là thùy mị, nết na Có thể tên Thủy Phương Thùy trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. THỦY 水 có 4 nét, bộ THỦY (nước) 氵 có 3 nét, bộ THỦY (nước) PHƯƠNG 匚 có 2 nét, bộ PHƯƠNG (tủ đựng) 方 có 4 nét, bộ PHƯƠNG (vuông) 枋 có 8 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 肪 có 8 nét, bộ NHỤC (thịt) 芳 có 8 nét, bộ THẢO (cỏ) 邡 có 7 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) THÙY 倕 có 10 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 圌 có 12 nét, bộ VI (vây quanh) 垂 có 8 nét, bộ THỔ (đất) 誰 có 15 nét, bộ NGÔN (nói) 谁 có 10 nét, bộ NGÔN (nói) 陲 có 11 nét, bộ PHỤ (đống đất, gò đất)Bạn đang xem ý nghĩa tên Thủy Phương Thùy có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
THỦY trong chữ Hán viết là 水 có 4 nét, thuộc bộ thủ THỦY (水 (氵)), bộ thủ này phát âm là shǔi có ý nghĩa là nước. Chữ thủy (水) này có nghĩa là: (Danh) Nước. Công thức hóa học: H2O.(Danh) Chất lỏng. Như: {dược thủy} 藥水 thuốc nước, {nịnh mông thủy} 檸檬水 nước chanh.(Danh) Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v. Như: {Hán thủy} 漢水.(Danh) Viết tắt của {Thủy tinh} 水星, ngôi sao ở gần mặt trời nhất trong Thái Dương hệ.(Danh) Tiền thu nhập thêm, tiền phụ thêm. Như: {ngoại thủy} 外水 thu nhập thêm, {thiếp thủy} 貼水 khoản bù chênh lệnh.(Danh) Lượng từ: lần, nước (số lần giặt rửa). Như: {tẩy liễu kỉ thủy} 洗了幾水 đã rửa mấy nước.(Danh) Họ {Thủy}.PHƯƠNG trong chữ Hán viết là 匚 có 2 nét, thuộc bộ thủ PHƯƠNG (匚), bộ thủ này phát âm là fāng có ý nghĩa là tủ đựng. Chữ phương (匚) này có nghĩa là: (Danh) Khí cụ ngày xưa để đựng đồ vật.THÙY trong chữ Hán viết là 倕 có 10 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ thùy (倕) này có nghĩa là: (Danh) Tên một người thợ giỏi thời Hoàng Đế và Đường Nghiêu.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Thủy Phương Thùy trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Thủy Phương Thùy trong tiếng Việt có 16 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Thủy Phương Thùy được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ THỦY trong tiếng Trung là 水(Shuǐ ).- Chữ PHƯƠNG trong tiếng Trung là 芳(Fāng ).- Chữ THÙY trong tiếng Trung là 垂(Chuí ).- Chữ THỦY trong tiếng Hàn là 시(Si).- Chữ PHƯƠNG trong tiếng Hàn là 방(Bang).Tên Thủy Phương Thùy trong tiếng Trung viết là: 水芳垂 (Shuǐ Fāng Chuí).Tên Thủy Phương Thùy trong tiếng Hàn viết là: 시방 (Si Bang).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 08/01/2026 nhằm ngày 20/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Bảo Thúy, Bích Thủy, Cẩm Thúy, Cát Thủy, Diễm Thúy, Diệu Thúy, Giai Thụy, Hải Thụy, Hồng Thụy, Hương Thủy, Khánh Thủy, Kim Thủy, Lệ Thủy, Minh Thúy, Mộc Thủy, Nguyệt Thủy, Như Thủy, Phương Thùy, Thanh Thúy, Thu Thủy, Thúy, Thủy An, Thúy Anh, Thúy Bảo, Thủy Bích, Thúy Bình, Thủy Cát, Thùy Châu, Thùy Chi, Thúy Diễm, Thúy Diệp, Thụy Du, Thùy Dung, Thùy Dương, Thùy Giang, Thúy Hà, Thúy Hằng, Thúy Hạnh, Thúy Hiền, Thủy Hồng, Thúy Hương, Thúy Huyền, Thụy Khanh, Thụy Khuê, Thúy Kiều, Thụy Lâm, Thùy Lê, Thúy Liên, Thúy Liễu, Thùy Linh, Thúy Loan, Thụy Long, Thủy Mai, Thùy Mi, Thụy Miên, Thủy Minh, Thúy My, Thúy Nga, Thúy Ngân, Thúy Ngọc, Thủy Nguyệt, Thùy Nhân, Thùy Nhi, Thùy Như, Thụy Nương, Thùy Oanh, Thúy Phượng, Thúy Quỳnh, Thủy Tâm, Thủy Tiên, Thụy Trâm, Thủy Trang, Thụy Trinh, Thủy Trúc, Thùy Uyên, Thụy Vân, Thúy Vi, Thúy Vy, Thụy Ðào, Thúy Điệp, Thuyên, Thuyết, Uyên Thủy, Vân Thúy, Vĩnh Thụy, Xuân Thủy, Xuân Thuyết, Yên Thủy,Thay vì lựa chọn tên Thủy Phương Thùy bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Thủy Phương Thùy theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Thủy Phương Thùy
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Thủy Phương Thùy theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 20. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Thủy Phương Thùy
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Thủy Phương Thùy theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 79. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .
Nhân cách đạt: 3 điểm.
Địa cách tên Thủy Phương Thùy
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Thủy Phương Thùy có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 39. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.
Địa cách đạt: 9 điểm.
Ngoại cách tên Thủy Phương Thùy
Ngoại cách tên Thủy Phương Thùy có số tượng trưng là -60. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Thủy Phương Thùy
Tổng cách tên Thủy Phương Thùy có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 19. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Thủy Phương Thùy tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Thủy Phương Thùy là: 65/100 điểm.
tên khá hay
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Tuấn Khôi
- Tử Văn
- Tâm
- Quỳnh Châm
- Lâm Nhi
- Mỹ Huyền
- Quốc Cường
- Kiến Dương
- Quỳnh Hà
- Vũ Hoàng
- Tâm Hạnh
- Trường Nhân
- Tố Diệp
- Thúy Diệp
- Quế Chi
- Hoan
- Hậu Giang
- Trúc Quỳnh
- Anh Nhật
- Hào Kiện
Từ khóa » Thùy Mị Tiếng Trung Là Gì
-
Thuỳ Mị Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
柔情 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: 娩 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Việt Trung "thuỳ Mị" - Là Gì?
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
Thùy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tên Thùy Trong Tiếng Trung, Anh, Hàn, Nhật ❤️️100+ Tên Hay
-
đỉnh Thùy Mị Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Mẫu Con Gái Lý Tưởng
-
MẪU CON GÁI LÝ TƯỞNG... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Ý Nghĩa Của Tên Thùy Anh
-
Tên Vũ/Võ Phương Thùy
-
Tần Thủy Hoàng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung đầy đủ Và Chính Xác Nhất! - Hanka