Ý Nghĩa Tên Tiêu Liễu - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Tiêu Liễu
Cùng xem tên Tiêu Liễu có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Tên Tiêu Liễu về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không? Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Đóng góp Có thể tên Tiêu Liễu trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. TIÊU 僬 có 14 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 宵 có 10 nét, bộ MIÊN (mái nhà, mái che) 梢 có 11 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 椒 có 12 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 消 có 10 nét, bộ THỦY (nước) 潇 có 14 nét, bộ THỦY (nước) 瀌 có 18 nét, bộ THỦY (nước) 瀟 có 19 nét, bộ THỦY (nước) 熛 có 15 nét, bộ HỎA (lửa) 燋 có 16 nét, bộ HỎA (lửa) 猋 có 12 nét, bộ KHUYỂN (con chó) 痟 có 12 nét, bộ NẠCH (bệnh tật) 硝 có 12 nét, bộ THẠCH (đá) 票 có 11 nét, bộ THỊ (KỲ) (chỉ thị; thần đất) 箫 có 14 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 簫 có 18 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 綃 có 13 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 绡 có 10 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 肖 có 7 nét, bộ NHỤC (thịt) 萧 có 12 nét, bộ THẢO (cỏ) 蕉 có 16 nét, bộ THẢO (cỏ) 蕭 có 16 nét, bộ THẢO (cỏ) 蟏 có 17 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 蠨 có 22 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 逍 có 11 nét, bộ QUAI XƯỚC (chợt bước đi) 銷 có 15 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 鏢 có 19 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 鐎 có 20 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 鑣 có 23 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 销 có 12 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 镳 có 20 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 霄 có 15 nét, bộ VŨ (mưa) 飆 có 21 nét, bộ PHONG (gió) 飇 có 21 nét, bộ PHONG (gió) 飙 có 16 nét, bộ PHONG (gió) 魈 có 17 nét, bộ QUỶ (con quỷ) 鷦 có 23 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 鹪 có 17 nét, bộ ĐIỂU (con chim) LIỄU 了 có 2 nét, bộ QUYẾT (nét sổ có móc) 柳 có 9 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 瞭 có 17 nét, bộ MỤC (mắt) 繚 có 18 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 缭 có 15 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ)Bạn đang xem ý nghĩa tên Tiêu Liễu có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
TIÊU trong chữ Hán viết là 僬 có 14 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ tiêu (僬) này có nghĩa là: (Danh) Xem {tiêu nghiêu} 僬僥.LIỄU trong chữ Hán viết là 了 có 2 nét, thuộc bộ thủ QUYẾT (亅), bộ thủ này phát âm là jué có ý nghĩa là nét sổ có móc. Chữ liễu (了) này có nghĩa là: (Động) Hiểu biết. Như: {liễu nhiên ư tâm} 了然於心 lòng đã hiểu biết. Trần Nhân Tông 陳仁宗: {Niên thiếu hà tằng liễu sắc không} 年少何曽了色空 (Xuân vãn 春晚) Thời trẻ đâu hiểu được lẽ sắc không.(Động) Xong. Như: {liễu sự} 了事 xong việc.(Trợ) Sau động từ, cuối câu, chỉ sự kết thúc. Như: {đáo liễu} 到了 đến rồi. Tô Thức 蘇軾: {Diêu tưởng Công Cẩn đương niên, Tiểu Kiều sơ giá liễu, Hùng tư anh phát} 遙想公瑾當年, 小喬初嫁了, 雄姿英發 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Nhớ Công Cẩn thời đó, Tiểu Kiều vừa mới cưới xong, Anh hùng tư cách phát.(Trợ) Đặt ở giữa câu hoặc cuối câu, biểu thị khuyên nhủ. Như: {tẩu liễu} 走了 đi thôi, {biệt khấp liễu} 別哭了 đừng khóc nữa.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Tiêu Liễu trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Tiêu Liễu trong tiếng Việt có 9 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Tiêu Liễu được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
Tên TIÊU trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ LIỄU trong tiếng Trung là 柳(Liǔ).- Chữ TIÊU trong tiếng Hàn là 소(So).- Chữ LIỄU trong tiếng Hàn là 려(Ryu).Tên Tiêu Liễu trong tiếng Trung viết là: 柳 (Liǔ).Tên Tiêu Liễu trong tiếng Hàn viết là: 소려 (So Ryu).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 07/01/2026 nhằm ngày 19/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Liễu, Liễu Oanh, Mộng Liễu, Ngọc Liễu, Thu Liễu, Thúy Liễu, Xuân Liễu,Thay vì lựa chọn tên Tiêu Liễu bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Tiêu Liễu theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Tiêu Liễu
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Tiêu Liễu theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 2. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Tiêu Liễu
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Tiêu Liễu theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 1. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .
Nhân cách đạt: 9 điểm.
Địa cách tên Tiêu Liễu
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Tiêu Liễu có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 12. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.
Địa cách đạt: 3 điểm.
Ngoại cách tên Tiêu Liễu
Ngoại cách tên Tiêu Liễu có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Tiêu Liễu
Tổng cách tên Tiêu Liễu có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 1. Đây là con số mang Quẻ Cát.
Tổng cách đạt: 9 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Tiêu Liễu tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Tiêu Liễu là: 81/100 điểm.
tên hay lắm
Thông tin về họ Tiêu
Tiêu là một họ của người ở vùng văn hóa Đông Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Trung Quốc và Đài Loan (chữ Hán: 蕭, Bính âm: Xiao) và Triều Tiên (Hangul: 소, Romaja quốc ngữ: So). Trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 99, người mang họ Tiêu đông thứ 30 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2006.
Tại Việt Nam, người họ Tiêu có thể là người Kinh, người Hoa hoặc một dân tộc thiểu số khác. Nhưng người họ Tiêu gốc Việt sống tập trung chủ yếu ở miền bắc Việt Nam như các tỉnh: Hải Dương, Hà Nội hay Quảng Trị,...
Truyền thuyết của họ Tiêu
Người Việt Nam họ Tiêu nổi tiếng
- Tiêu Văn Mẫn, anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam
- Lam Trường, tên thật là Tiêu Lam Trường, ca sĩ Việt Nam
- Tiêu Châu Như Quỳnh, ca sĩ, MC, là cháu gái của Lam Trường
Người Trung Quốc họ Tiêu nổi tiếng
- Tiêu Hà, tướng quốc nhà Tây Hán, khai quốc công thần của Hán Cao Tổ
- Các vua nhà Nam Tề bắt đầu từ Tiêu Đạo Thành
- Các vua nhà Nam Lương bắt đầu từ Tiêu Diễn
- Các vua nhà Hậu Lương (Nam triều) bắt đầu từ Tiêu Sát
- Tiêu Xước, thái hậu Nhà Liêu
- Tiêu Khắc, Đại tướngQuân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
- Tiêu Phương Phương, diễn viên Hồng Kông
- Tiêu Á Hiên, ca sĩ Đài Loan
- Tiêu Chiến, thành viên nhóm X-Nine, diễn viên Trung Quốc
- Tiêu Ân Tuấn, diễn viên Trung Quốc
- Tiêu Đức Tuấn, thành viên nhóm WayV, NCT
Trong văn học
- Tiêu Phong, nhân vật chính trong truyện Thiên long bát bộ của Kim Dung
- Tiêu Thập Nhất Lang, truyện kiếm hiệp của Cổ Long.
- Tiêu Nại, nam chính của truyện Yêu em từ cái nhìn đầu tiên của tác giả Cố Mạn.
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Thi Oanh
- Huyền Thoại
- Minh Thạo
- Thụy Nương
- Thịnh Bảo
- Ðức Tài
- Diệu Lan
- Khánh Quỳnh
- Thanh Thanh
- Ngọc Huy
- Tịnh Lâm
- Ðức Hòa
- Phúc Cường
- Hạ Uyên
- Nhật Phương
- Nhơn
- Tố Mai
- Thái Vân
- An My
- Vũ Anh
Từ khóa » Tiểu Liễu Có Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Liễu - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "tiêu Liêu" - Là Gì?
-
Liễu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Liễu
-
Vỏ Liễu Có Tác Dụng Gì? | Vinmec
-
Liễu Hạnh Công Chúa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhiễm Trùng đường Niệu Do Vi Khuẩn - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Ngứa - Rối Loạn Da Liễu - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia