Ý Nghĩa Tên Trung Thiện Khiêm - Tên Con
Ý nghĩa tên Trung Thiện Khiêm
Cùng xem tên Trung Thiện Khiêm có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Tên Thiện Khiêm về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không? Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Đóng góp Có thể tên Trung Thiện Khiêm trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. TRUNG 忠 có 8 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) THIỆN 单 có 8 nét, bộ THẬP (số mười) 善 có 12 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 單 có 12 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 墠 có 15 nét, bộ THỔ (đất) 墡 có 15 nét, bộ THỔ (đất) 嬗 có 16 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 擅 có 16 nét, bộ THỦ (tay) 樿 có 16 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 饍 có 20 nét, bộ THỰC (ăn) 繕 có 18 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 缮 có 15 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 膳 có 16 nét, bộ NHỤC (thịt) 蟮 có 18 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 蟺 có 19 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 譱 có 20 nét, bộ NGÔN (nói) 鄯 có 15 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) 鱓 có 23 nét, bộ NGƯ (con cá) 鱔 có 23 nét, bộ NGƯ (con cá) 鱣 có 24 nét, bộ NGƯ (con cá) 鳝 có 20 nét, bộ NGƯ (con cá) KHIÊMBạn đang xem ý nghĩa tên Trung Thiện Khiêm có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
TRUNG trong chữ Hán viết là 忠 có 8 nét, thuộc bộ thủ TÂM (TÂM ĐỨNG) (心 (忄)), bộ thủ này phát âm là xīn có ý nghĩa là quả tim, tâm trí, tấm lòng. Chữ trung (忠) này có nghĩa là: (Danh) Đức tính đem hết lòng thành thật xử sự với người. Như: {hiệu trung} 效忠 hết một lòng trung thành. Tả truyện 左傳: {Công gia chi lợi, tri vô bất vi, trung dã} 公家之利, 知無不為, 忠也 (Hi Công cửu niên 僖公九年).(Động) Dốc lòng, hết lòng làm. Như: {trung quân ái quốc} 忠君愛國 hết lòng với vua, yêu nước.THIỆN trong chữ Hán viết là 单 có 8 nét, thuộc bộ thủ THẬP (十), bộ thủ này phát âm là shí có ý nghĩa là số mười. Chữ thiện (单) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 單.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Trung Thiện Khiêm trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Trung Thiện Khiêm trong tiếng Việt có 17 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Trung Thiện Khiêm được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ TRUNG trong tiếng Trung là 忠(Zhōng ).- Chữ THIỆN trong tiếng Trung là 善(Shàn ).- Chữ KHIÊM trong tiếng Trung là 谦(Qiān).- Chữ TRUNG trong tiếng Hàn là 준(Jung/Jun).Tên KHIÊM trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Trung Thiện Khiêm trong tiếng Trung viết là: 忠善谦 (Zhōng Shàn Qiān).Tên Trung Thiện Khiêm trong tiếng Hàn viết là: 준 (Jung/Jun).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 25/01/2026 nhằm ngày 7/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: RắnTừ khóa » Khiêm Trong Tiếng Trung
-
Tra Từ: Khiêm - Từ điển Hán Nôm
-
Khiêm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Cứu Tên Khiêm Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Tra Từ: 謙 - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Thiệu Khiêm - Tên Con
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Tính Cách"
-
Bộ Thủ 076 – 欠 – Bộ KHIẾM - Học Tiếng Trung Quốc
-
Khiêm Tốn Tiếng Trung Là Gì
-
Tên Khiêm Trong Tiếng Trung - Thả Rông
-
NHỮNG LỜI KHÁCH SÁO, KHIÊM TỐN TRONG TIẾNG TRUNG客气 ...
-
Tra Cứu Tên Hình Ích Khiêm Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Đối đáp Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung
-
CÁCH NÓI THỂ HIỆN SỰ KHIÊM TỐN,... - Học Tiếng Trung Quốc