Ý Nghĩa Và Cách Phát âm Của 急功近利 - HSK Academy
Ý nghĩa và cách phát âm của 急功近利 急功近利 Từ giản thể / phồn thể 急功近利 nét Việt jí gōng jìn lì
- thành công nhanh chóng
HSK level
- HSK 6
Nhân vật
- 急 (jí): lo lắng
- 功 (gōng): công việc
- 近 (jìn): ở gần
- 利 (lì): lợi nhuận
Từ khóa » Jìn Lì
-
Tra Từ: Jìn Lì - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Và Cách Phát âm Của 尽力 - HSK Academy
-
尽力jìn Lì - HSK 5 Chinese Dictionary | Hanpath
-
急功近利jí Gōng Jìn Lì - HSK 6 Chinese Dictionary | Hanpath
-
FB : Lí Jìn Lù (@lijinlu99) TikTok | Xem Các Video Mới Nhất Của FB
-
Clip Cũ đăng Lại Chứ Bận Quá Hông Ra Video Luôn á - #Công - TikTok
-
Jin Xin Jin Li : Making An All-o... : Jìn Xīn Jìn Lì | Definition - Yabla Chinese
-
Jìn Lì | Definition | Mandarin Chinese Pinyin English Dictionary
-
Zhāng Jìn Lì | Facebook
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Thi
-
Mín Zhǔ Jiàn Gǎng Xié Jìn Lián Méng Chéng Yuán: Chén Kè Qín ...
-
Means Of Word : 近 「jìn」 | Hanzii Chinese Dictionary