Yesterday - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "yesterday" thành Tiếng Việt

hôm qua, ngày hôm qua, Yesterday là các bản dịch hàng đầu của "yesterday" thành Tiếng Việt.

yesterday noun adverb ngữ pháp

The day before today. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hôm qua

    noun

    day before today

    Our patience is in much the same condition as yesterday.

    Sự kiên nhẫn của chúng tôi cũng trong tình trạng như hôm qua.

    en.wiktionary.org
  • ngày hôm qua

    I actually ended up walking all the way from Shinjuku Station to Jimbocho yesterday!

    Rốt cuộc tớ đi bộ từ trạm Shinjuku tới Jumbocho ngày hôm qua!

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " yesterday " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Yesterday

Yesterday, Today and Tomorrow

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Yesterday

    Yesterday (bài hát)

    His former secretary came with a mini cassette player and put on " Yesterday " by the Beatles.

    Cựu thư ký của ông ấy đến kèm với một máy nghe nhạc mini và mở bài Yesterday của The Beatles.

    HeiNER - the Heidelberg Named Entity Resource
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "yesterday" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Yesterday