Yêu đơn Phương Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. yêu đơn phương
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

yêu đơn phương tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ yêu đơn phương trong tiếng Trung và cách phát âm yêu đơn phương tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ yêu đơn phương tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm yêu đơn phương tiếng Trung yêu đơn phương (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm yêu đơn phương tiếng Trung 单相思; 单恋 《指男女间仅一方对另一方爱慕。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
单相思; 单恋 《指男女间仅一方对另一方爱慕。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ yêu đơn phương hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • lò Mác tin tiếng Trung là gì?
  • thực lục tiếng Trung là gì?
  • tưởng tượng tiếng Trung là gì?
  • thẳng đuột tiếng Trung là gì?
  • lợi kỷ tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của yêu đơn phương trong tiếng Trung

单相思; 单恋 《指男女间仅一方对另一方爱慕。》

Đây là cách dùng yêu đơn phương tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ yêu đơn phương tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 单相思; 单恋 《指男女间仅一方对另一方爱慕。》

Từ điển Việt Trung

  • mất văn hoá tiếng Trung là gì?
  • khí xả tiếng Trung là gì?
  • Hô ni a ra tiếng Trung là gì?
  • vung tay tiếng Trung là gì?
  • thợ vẽ hình tiếng Trung là gì?
  • xa cách tiếng Trung là gì?
  • nết na tiếng Trung là gì?
  • khởi nghĩa nông dân tiếng Trung là gì?
  • lôi kéo tiếng Trung là gì?
  • hình vuông tiếng Trung là gì?
  • thần hệ học tiếng Trung là gì?
  • thỏ rừng tiếng Trung là gì?
  • mễ cốc tiếng Trung là gì?
  • hạng tốt tiếng Trung là gì?
  • bắt đầu biên soạn tiếng Trung là gì?
  • sồn sột tiếng Trung là gì?
  • tỉ lệ phần trăm tiếng Trung là gì?
  • lộ rõ tiếng Trung là gì?
  • họ Mãng tiếng Trung là gì?
  • cường độ tiếng Trung là gì?
  • có quyền tiếng Trung là gì?
  • trung học sơ cấp tiếng Trung là gì?
  • bàn danh dự tiếng Trung là gì?
  • đá móng tiếng Trung là gì?
  • tinh khôn tiếng Trung là gì?
  • chổi tròn quét sơn tiếng Trung là gì?
  • mẹ già này tiếng Trung là gì?
  • bồi tường tiếng Trung là gì?
  • khoác ngoài tiếng Trung là gì?
  • vật cống tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đơn Phương Trong Tiếng Trung