YẾU ĐUỐI NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
YẾU ĐUỐI NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từyếu đuối nhất
most vulnerable
dễ bị tổn thương nhấttổn thương nhấtyếu nhấtweakest
yếukémkẻ yếu đuốimost fragile
mong manh nhấtmỏng manh nhấtdễ vỡ nhấtyếu đuối nhấtyếu ớt nhấtyếu nhấtmỏng giòn nhất
{-}
Phong cách/chủ đề:
Because she was the weaker?Yếu đuối nhất của ta là thịnh nộ.
My greatest weakness is anger.Sự cám dỗ đến khi bạn đang yếu đuối nhất.
Temptation will come when you're the weakest.Thì chính lúc này là lúc cháu yếu đuối nhất, cần được giúp đỡ nhất..
It is at times when we are most vulnerable that we need the greatest assistance.Tại sao lúc nào cậu cũngcó mặt mỗi khi tớ yếu đuối nhất?
Why do you always come when I'm most vulnerable?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthứ nhấtđỉnh cao nhấtlần thứ nhấtphong cách nhấtgiải hạng nhấtnăng suất nhấtcảm xúc nhấtđảo thứ nhấtthương mại nhấtngày thứ nhấtHơnThì chính lúc này là lúc cháu yếu đuối nhất, cần được giúp đỡ nhất..
It is at this time, when you feel most vulnerable, that you need the most help.Họ sẽ tiếp thêm sức mạnh khi bạn cảm thấy yếu đuối nhất.
It will give you strength when you feel the weakest.Ông ta lợi dụng mẹ tôi trong khoảnh khắc yếu đuối nhất trong đời", Ballard nói.
He took advantage of her in one of the most vulnerable moments of her life,” Ballard says.Ngài luôn phải cố làm tổn thương em mỗi khi ngài cảm thấy mình yếu đuối nhất sao?
Must you always try to hurt me when you feel most vulnerable?Cam kết của chúng ta chăm sóc cho những người yếu đuối nhất nằm ở trung tâm của niềm tin của chúng ta.”.
Our commitment to care for those who are most vulnerable resides at the core of our faith.".Chúng tôi vững chắc ngay cả khi chúng tôi yếu đuối nhất.
He has the ability to strengthen us even when we are most weak.Rằng cái dường như yếu đuối nhất và dao động nhất trong các bạn là cái mạnh mẽ nhất và kiên định nhất..
That which seems most feeble and bewildered in you is the strongest and most determined.[…].Mỗi lần em thấy thế là lúc em yếu đuối nhất.
But whenever I do, that is the time where I am vulnerable the most.Một điều tôi học được là ngay cả ở những lúc yếu đuối nhất của bản thân, chúng ta vẫn kiên cường và cứng cáp hơn chúng ta nghĩ nhiều.
One thing I learned was that even at our most fragile, we are more resilient than we imagine ourselves to be.Mái” là vật bảo vệ,che chở cho những điều nhỏ bé và yếu đuối nhất của mỗi con người.
I mean the guy is the protector of all things weak and small.Xin bảo vệ bí tích này chống mọi sự có thể gây nguy hại, nhất là việc cố tình lấyđi mạng sống ở các giai đoạn yếu đuối nhất.”.
Safeguard this sacrament from all that can harm it,especially the deliberate taking of life in its most vulnerable stages".Điều đó có nghĩa là bảo vệ vàgiúp đỡ các thành viên yếu đuối nhất của gia đình chúng ta.
It means protecting and helping the most fragile members of our family.Hãy nhớ lại gươngmặt của một người nghèo nhất và yếu đuối nhất mà bạn đã gặp, và tự hỏi bước mình dự tính để làm sẽ ích lợi gì cho người đó không.
Recall the face of the poorest and the weakest person whom you have seen, and ask yourself if the next step you contemplate is going to be of any use to that person.Và các nạn nhân của vănhóa thải loại là những người yếu đuối nhất, mỏng manh nhất..
And the victims of throwaway culture are precisely the weakest, the most fragile.Nơi Đức Giêsu Thiên Chúa đã trở nên nhỏ bé, và mạc khải đức tin của Thiên Chúa, điều này nuôi dưỡng hy vọng, được thể hiện trong sự gầngũi yêu thương đến nhỏ nhất và yếu đuối nhất.
In Jesus God became a child, and the openness of faith to God, which nourishes hope,is expressed in loving proximity to the smallest and the weakest.Và một cách đặc biệt là của những người yếu đuối nhất, đau khổ nhất, ốm yếu nhất..
And in a particular way of the most weak, most miserable, most infirm.Đức Chúa Trời hành động khi các HộiThánh cầu nguyện, và Sa- tan sẽ run sợ“ Khi nó nhìn thấy thánh đồ yếu đuối nhất quỳ gối”.
God works when churches pray,and Satan still trembles“when he sees the weakest saint upon his knees.”.Phụ nữ thường là những người duy nhất đồng hành với những người khác,nhất là những người yếu đuối nhất trong gia đình và trong xã hội, những nạn nhân của những cuộc xung đột, và những người hàng ngày phải đối mặt với những thách thức.”.
Women are often the only ones who accompany others,especially those who are weakest in the family and in society, the victims of conflict and those who must face everyday challenges.Và chúng tôi đã nói một cách cụ thể về nỗi thống khổ của những người yếu đuối nhất trên thế giới.
And we talked particularly about the plight of some of the most vulnerable people in the world.Và các nạn nhân của vănhóa thải loại là những người yếu đuối nhất, mỏng manh nhất..
And the victims of this cultureof waste are precisely persons who are the weakest, the most fragile.Giáo hoàng Francis nói quyền lực của ông, nếu là có thực, phải để phục vụ mọi người,đặc biệt những người nghèo khó và yếu đuối nhất trên thế giới.
Pope Francis said in his homily that his power, to be authentic, should be service to others-especially the poorest and the weakest in the world.Sự kiện Chúa Kitô tiếp tục đau khổ, Chúa Kitô liên tụcbị đóng đanh trong các anh em yếu đuối nhất, đã luôn luôn khiến cho tôi cảm động!
The fact that Christ continues to suffer andChrist is crucified continuously in his weakest brothers… it has always moved me!Và các nạn nhân của nền văn hóa tách biệt chính là những con người yếu đuối nhất, mỏng dòn nhất..
And the victims of this culture of waste are precisely persons who are the weakest, the most fragile.Tôi tin rằng Chúa Thánh Thần cũng muốn mở mắt bạn, cho dù bạn là ngườithánh thiện nhất trên trái đất hay là thành viên yếu đuối nhất trong giáo xứ của bạn.
I believe that the Holy Spirit wants to open your eyes as well,whether you are the holiest person on earth or the weakest member of your parish.Cầu xin Chúa Thánh Linh phù hộ anh em làm những thừa tác nhân của bình an và yên ủi ở giữa dân thánh tín hữu của Thiên Chúa,đặc biệt cho những người yếu đuối nhất và đang cần đến sự ân cần mục tử của anh em nhất..
May the Holy Spirit help you become ministers of peace and consolation in the midst of God's faithful holy people,especially to the most fragile and those most in need of your pastoral care.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 98, Thời gian: 0.0328 ![]()
yếu đuối hơnyếu đuối và bất lực

Tiếng việt-Tiếng anh
yếu đuối nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Yếu đuối nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
yếutính từweakessentialyếudanh từweaknessyếutrạng từweaklyillđuốiđộng từdrowningđuốimanta raysđuốidanh từstingraysweaknessđuốitính từweaknhấtngười xác địnhmostnhấttrạng từespeciallynhấttính từpossiblefirstleast STừ đồng nghĩa của Yếu đuối nhất
dễ bị tổn thương nhất kém weak kẻ yếu đuối tổn thương nhấtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Kẻ Yếu đuối Tiếng Anh Là Gì
-
YẾU ĐUỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kẻ Yếu đuối: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'kẻ Yếu đuối' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Phép Tịnh Tiến Người Yếu đuối Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Yếu đuối - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
YẾU ĐUỐI - Translation In English
-
YẾU ĐUỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Yếu đuối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Nhật - Từ Kẻ Yếu đuối Dịch Là Gì
-
Hustle Là Gì – Có Phải Dành Cho Kẻ Yếu đuối - Top Tài Liệu
-
"Tác Giả đặc Trưng Cho Nhân Vật Trung Tâm Là Một Kẻ Yếu đuối." Tiếng ...
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Và đáng Suy Ngẫm Về Cuộc Sống - Yola
-
8 Thói Quen Của Kẻ Yếu đuối Và Không Thành Công - CafeBiz
-
[PDF] Nghiên Cứu đặc điểm Ngôn Ngữ-văn Hóa Của Thành Ngữ Tiếng Anh Và ...