Yếu đuối - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]yếu +đuối.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iəw˧˥ ɗuəj˧˥ | iə̰w˩˧ ɗuə̰j˩˧ | iəw˧˥ ɗuəj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iəw˩˩ ɗuəj˩˩ | iə̰w˩˧ ɗuə̰j˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]yếu đuối
- Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách. Người gầy gò, yếu đuối. Tình cảm yếu đuối. Trái nghĩa: mạnh mẽ
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yếu đuối”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “yếu đuối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Yếu đuối Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Yếu đuối - Từ điển ABC
-
Trái Nghĩa Với Từ Yếu đuối Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Yếu đuối - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "yếu đuối" - Là Gì?
-
'yếu đuối' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Yếu đuối Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Yếu đuối đồng Nghĩa Với Thất Bại | Báo Dân Trí
-
Cho,tặng,biếu -yếu đuối,yếu ớt -xinh,đẹp -tu.nhấp,nốc - Câu Hỏi ...
-
Phân Biệt Nghĩa Của Các Từ Trong Các Nhóm Từ đồng Nghĩa Sau
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với
-
Đồng Nghĩa Của Weakness - Idioms Proverbs