YOU CAN HEAR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
YOU CAN HEAR Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [juː kæn hiər]you can hear
[juː kæn hiər] bạn có thể nghe
you can listenyou can hearyou may hearyou have probably heardyou may listenyou will be able to hearyou can readcó thể nghe thấy
can hearmay hearbe able to hearprobably heardare likely to hearbạn có thể nghe thấy tiếng
you can hearyou might hearcó thể nghe được
can hearbe able to hearcan be heardmay hearcould be listeningbạn nghe thấy
you hearanh có thể nghe
you can hearcậu có thể nghe
you can hearbạn có thể thấy
you can seeyou may findyou may seeyou can findyou may noticeyou will be able to seeyou may feelyou may discoveryou're likely to seecậu có thể nghe thấy tiếng
you can hearanh nghe thấy
he heardbạn nghe đượcngươi nghe đượccon có thể ngheem có thể nghecô nghe thấycô có thể nghe
{-}
Phong cách/chủ đề:
Anh có thể nghe à?I know you can hear me.
Tôi biết anh có thể nghe tôi.You can hear the fight?".
Ngươi nghe được chiến đấu sao?".I know you can hear me!
Tôi biết cậu có thể nghe tôi!You can hear them at night time.
Cậu có thể nghe lúc nửa đêm. Mọi người cũng dịch canyouhearme
icanhearyou
youcanhearit
soyoucanhear
youcanhearthem
youcanseeandhear
I know you can hear me.
Tôi biết anh nghe thấy tôi mà.You can hear my words?”.
Có thể nghe được lời nói của ta sao?”.In Silence, You can Hear More.
Im lặng nhiều, bạn nghe được nhiều hơn.You can hear Jimmy talking.
Cậu có thể nghe thấy tiếng Jimin thì thầm.Name each noise you can hear.
Cuốn đi mọi âm thanh ta có thể nghe được.youcanstillhear
youcanalmosthear
youcanhearwhat
youcanhearthesound
But if you can hear it coming.
Nếu bạn nghe thấy nó đang đến.Raise your hand if you can hear me!
Hãy giơ tay lên nhé nếu bạn nghe thấy tôi!You can hear her in the middle of the night.
Cậu có thể nghe lúc nửa đêm.I don't know if you can hear me.
Em không biết, nếu anh có thể nghe em.You can hear the way Jim captured it.
Cậu có thể nghe thấy tiếng Jimin thì thầm.It barks, and you can hear the woof.
Nó sủa, và bạn có thể nghe thấy tiếng gâu.You can hear a voice in your room.
Bạn nghe thấy một giọng nói nhó trong phòng mình.Hold up your hand if you can hear me.
Vì thế hãy nắm chặt bàn tay nếu bạn nghe thấy tôi.I know you can hear me, kid!
Tôi biết là anh nghe thấy tôi mà, chàng trai…!Even with my window closed at night, you can hear them.
Nếu cậu mở cửa sồ vào ban đêm thì có thể nghe được đấy.You can hear the characters talking in my head.
Bạn nghe thấy những nhân vật nói chuyện trong đầu.Low threshold of hearing- softest sound you can hear.
Softest audible sound: Âm thanh nhỏ nhất có thể nghe được.If you can hear me, i know you're coming.
Nếu anh có thể nghe tôi, tôi biết anh sắp vào.If you listen carefully, you can hear the numbers.
Nếu bạn nhìn tốt, bạn có thể thấy các con số.You can hear my Columbus record if you want….
Anh có thể nghe đĩa Columbus của tôi nếu thích….You can hear the Dragon Warrior training right now!
Cậu có thể nghe thấy tiếng Chiến binh Rồng tập luyện!You can hear what he's saying most of the time.
Anh có thể nghe những điều anh ta nói, hầu hết.You can hear the five-year-old mind working.
Bạn có thể thấy não bộ của một đứa trẻ 5 tuổi đang hoạt động.If you can hear your dog, they will tell you..
Nếu quý vị có thể nghe được chó, chúng sẽ cho quý vị biết.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0784 ![]()
![]()
![]()
you can heal your lifeyou can hear it

Tiếng anh-Tiếng việt
you can hear English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng You can hear trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
can you hear mecó nghe thấy tôi khônganh có nghe tôi khôngi can hear youtôi có thể nghe anhtôi có thể nghe thấytôi nghe thấyyou can hear itbạn có thể nghe thấy nócó thể nghe đượcso you can hearđể bạn có thể ngheyou can hear thembạn có thể nghe họcó thể nghe thấy chúngyou can see and hearbạn có thể xem và ngheyou can still hearbạn vẫn có thể nghe thấyyou can almost hearbạn gần như có thể nghe thấyyou can hear whatbạn có thể nghe những gìyou can hear the soundbạn có thể nghe âm thanhyou can also hearbạn cũng có thể ngheYou can hear trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - vous pouvez voir
- Tiếng ả rập - تسمعين
- Hàn quốc - 들 을 수 있 습니다
- Tiếng nhật - 聞こえる
- Kazakhstan - тыңдай аласыз
- Tiếng slovenian - lahko slišite
- Ukraina - можна почути
- Tiếng do thái - אתה יכול לשמוע
- Người hy lạp - μπορείτε να ακούσετε
- Người hungary - hall
- Người serbian - možeš čuti
- Tiếng slovak - môžete počuť
- Tiếng rumani - poţi să auzi
- Người trung quốc - 你能听到
- Malayalam - കേൾക്കാം
- Tiếng bengali - শুনতে পারবেন
- Tiếng hindi - आप सुन सकते हैं
- Thổ nhĩ kỳ - duyabildiğini
Từng chữ dịch
youdanh từbạnemôngbàcancó thểhearđộng từnghethấynóihearnghe thấy tiếngheardanh từhearTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hear Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Hear - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Hear Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"hear" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hear Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng HEAR Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Hear Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hear
-
Hear Nghĩa Là Gì?
-
Phân Biệt Hear About, Hear Of Và Hear From - E
-
Hear Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Hear Tiếng Anh Là Gì? - LIVESHAREWIKI
-
Cách Chia động Từ Hear Trong Tiếng Anh - Monkey
-
"hear" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Làm Sao để Phân Biệt Hear About, Và Hear From, Hear Of
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hear' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet