You - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ nguyên
Từ:
- tiếng Anh trung đạiyou
- yow
- ȝow, mục tiêu cách của ye, từ:
- tiếng Anh cổēow
- īow(“vị cách của ġē”), từ tiếng Tây Giéc-manh nguyên thủy*iwwiz(“vị cách của *jīz”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*izwiz(“vị cách của *jūz, *jīz”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wes(“bổ cách của *yūs, *yu-sme-, *ye-”) + *we- + *wō-.
Cùng nguồn gốc với tiếng Tây Frisia jo (“anh, chị...”), tiếng Hạ Đức jo (“anh, chị...”), tiếng Hà Lan jou và u (“anh, chị...”), tiếng Đứcchuẩntrung cổ eu và iu (“anh, chị...”, đại từ tân ngữ), tiếng Latinh vōs (“anh, chị...”), và tiếng Avesta vō (“anh, chị...”).
Từ khóa » Phát Trong Tiếng Anh Là Gì
-
PHÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Phat Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
TO | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phạt Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Phạt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
XUẤT PHÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Làm Sao để Xác định Trọng âm Của Từ - Pasal
-
Bạn Biết Gì Về Các Tháng Trong Tiếng Anh? - Yola
-
4 Quy Tắc Nối âm Trong Tiếng Anh Quan Trọng Nhất Bạn Phải Biết!
-
Thừa Phát Lại Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Tiền Phạt" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nguyên âm Và Phụ âm Trong Tiếng Anh | 4Life English Center