YOUNG GINGER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

YOUNG GINGER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [jʌŋ 'dʒindʒər]young ginger [jʌŋ 'dʒindʒər] gừng nonyoung gingergừng trẻyoung ginger

Ví dụ về việc sử dụng Young ginger trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ingredient: Young Ginger.Thành phần: Gừng trẻ.Young ginger rhizomes are juicy and fleshy with a very mild taste.Củ gừng non có nhiều thịt và thịt với hương vị rất nhẹ.Beware of that one, young Ginger.Cẩn thận với tên Mỹ đó, cô Ginger.Young ginger is generally preferred for gari because of its tender flesh and natural sweetness.Gừng trẻ thường được ưa thích cho Gari vì thịt mềm và vị ngọt tự nhiên của nó.Made from tender and young ginger with better taste.Được làm từ gừng non mềm và có hương vị tốt hơn.Top Quality Dried Ginger Slice was planted mostly in Shandong province Anhui Province Yunnan province in China andproduces a hot fragrant kitchen spice Young ginger rhizomes are juicy and fleshy with a very mild taste They are often pickled in….Loại gừng khô chất lượng hàng đầu được trồng chủ yếu ở tỉnh Sơn Đông, tỉnh An Huy, tỉnh Vân Nam ở Trung Quốcvà sản xuất ra một loại gia vị nhà bếp nóng, thơm. Củ gừng non có nhiều thịt và thịt với hương vị rất nhẹ. Họ thường được ngâm trong giấm….It is sweet, thinly sliced young ginger that has been marinated in a solution of sugar and vinegar.Nó là gừng trẻ thái mỏng, ngọt ngào đã được ướp trong dung dịch đường và giấm.Our dried dehydrated ginger was planted mostly in Shandong and Yunnan province in China andproduces a hot fragrant kitchen spice Young ginger rhizomes are juicy and fleshy with a very mild taste They are often pickled in vinegar or sherry as a….Gừng khô khô của chúng tôi được trồng chủ yếu ở Sơn Đông và Vân Nam, tỉnh của Trung Quốcvà sản xuất một gia vị nhà bếp nóng, thơm. Củ gừng non có nhiều thịt và thịt với hương vị rất nhẹ. Họ thường được ngâm trong giấm hoặc sherry như một món ăn nhẹ….Ginger is best used young and fresh.Ginger đó sử dụng tốt nhất và tươi trẻ.Dior Homme Sport fragrance enhances the free spirit of a young man and is announced as an explosive citrus fragrance with a woody base and ginger accord, which follows the tradition of Dior Homme aromas.Dior Homme Sport hương thơm nâng cao tinh thần tự do của một người đàn ông trẻ tuổi và được công bố như một loại nước hoa cam quýt nổ với một cơ sở gỗ và gừng phù hợp, mà theo truyền thống của Dior Homme hương liệu.Children younger than 2 years old should not be given ginger.Trẻ em dưới 18 tuổi không nên cho gừng.It's a joy to teach young children," said Ginger, the lead instructor for swimming programs.Rất vui được dạy trẻ con," Ginger, huấn luyện viên trưởng chương trình bơi nói.Particularly, sorbets and other specialties like Ginger, Cinnamon, Young Rice or Chilli Chocolate are popular flavours chosen by International customers.Đặc biệt là dòng kem trái cây( sorbet)và các vị kem đặc sản nổi tiếng như Gừng, Quế, Cốm, Sôcôla Ớt….She also has a resemblance to Ginger Hirano, who is one of the Fireside Girls and her younger sister.Cô cũng trông giống với Ginger, một trong những Cô gái Bên Lò sưởi và là em gái cô.The team who created Ginger consists of 25 young engineers, with Raut being the oldest at the age of 27.Đội ngũ doanh nghiệp gồm 25 kỹ sư trẻ, và Raut là người lớn nhất ở độ tuổi 27.Because of her questionable behavior and yearning for a thrilling life, Ginger's father decides to send her to a boarding school,Mrs. Paddles' School for Young Ladies, which is administered by strict disciplinarian Mrs. Paddles(Marcia Harris) in Lake Placid, New York.Vì hành vi đáng ngờ của cô và khao khát một cuộc sống ly kỳ, cha của Ginger quyết định gửi cô đến trường nội trú,bà. Trường dành cho các thiếu nữ của Paddles, được quản lý bởi bà Paddles kỷ luật nghiêm khắc Mái chèo( Marcia Harris) ở Hồ Placid, New York.Ginger delivers a lot of surprising benefits- in a 1982 study, researchers at brigham young university and mount union college in ohio demonstrated that powdered ginger root was better than dramamine at treating the nausea and dizziness associated with seasickness.Gừng có nhiều lợi ích đáng ngạc nhiên- trong một nghiên cứu năm 1982, các nhà nghiên cứu tại Đại học Brigham Young và Cao đẳng Mount Union ở Ohio đã chứng minh rằng bột củ gừng tốt hơn so với dramamin trong điều trị buồn nôn và chóng mặt do say sóng. Kết quả: 17, Thời gian: 0.0313

Young ginger trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng indonesia - jahe muda

Từng chữ dịch

youngtính từtrẻnhỏnonyoungdanh từyoungyoungthanh niêngingerdanh từgừngginger

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt young ginger English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ginger Nghĩa Tiếng Việt Là Gì