100 Từ Vựng Chủ đề Khách Sạn

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. 100 từ vựng chủ đề khách sạn
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi 100 từ vựng chủ đề khách sạn 12/07/2016 17:00 Tổng hợp 100 từ vựng thường dùng trong dành cho các bạn đang làm việc trong lĩnh vực khách sạn, nhà hàng

khóa học tiếng trung giao tiếp

   

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn thường dùng trong dành cho các bạn đang làm việc trong lĩnh vực khách sạn, nhà hàng. 

  100 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN   Xem thêm: 

Đặt phòng khách sạn

Đàm thoại tiếng Hoa khách sạn

 

I. Quầy tiếp tân:   接待处   Jiēdài chù 1. Giám đốc khách sạn:   宾馆经理   bīnguǎn jīnglǐ 2. Nhân viên phục vụ:   服务员   fúwùyuán 3. Nhân viên trực ban:   值班服务员   zhíbān fúwùyuán  4. Hầu bàn:   (餐厅) 服务员   (cāntīng) fúwùyuán 5. Phòng tiếp đón của khách sạn:   宾馆接待厅   bīnguǎn jiēdài tīng 6. Nhân viên tiếp tân:   接待员   jiēdài yuán 7. Nhân viên bốc vác:   搬运工   bānyùn gōng 8. Valy:   箱子   xiāngzi 9. Cửa lớn:   大门口   dà ménkǒu 10. Tiền sảnh:   门厅   méntīng 11. Phòng lớn:   大堂   dàtáng 12. Phòng nghỉ ngơi:   休息室   xiūxí shì 13. Hành lang:   走廊   zǒuláng 14. Hành lang ngoài:   外廊   wài láng 15. Phòng khách:   客厅   kètīng 16. Cầu thang:   楼梯   lóutī 17. Thang máy:   电梯   diàntī 18. Quầy hàng trong khách sạn:   小卖部   xiǎomàibù 19. Nơi cung cấp thông tin:   温询处   wēn xún chù 20. Sổ đăng ký của khách:   旅客登记簿   lǚkè dēngjì bù 21. Bảng đăng ký, mẫu đăng ký:   登记表   dēngjì biǎo 22. Số phòng:   房间号码   fángjiān hàomǎ 23. Chìa khóa phòng:   房间钥匙   fángjiān yàoshi 24. Phòng để áo, mũ:   衣帽间   yīmàojiān 25. Phòng ăn nhỏ:   小餐厅   xiǎo cāntīng 26. Phòng café:   咖啡室   kāfēi shì 27. Quầy bán báo:   售报处   shòu bào chù 28. Thảm cỏ:   草坪   cǎopíng 29. Bể phun nước:   喷水池   pēnshuǐchí 30. Sân:   院子   yuànzi 31. Vườn hoa trên nóc nhà:   屋顶花园   wūdǐng huāyuán 32. Phòng đơn:   单人房间   dān rén fángjiān 33. Phòng đôi:   双人房间   shuāngrén fángjiān 34. Phòng hai giường:   双床房间   shuāng chuáng fángjiān 35. Phòng ở cao cấp:   豪华套间   háohuá tàojiān 36. Phòng tổng thống:   总统套房   zǒngtǒng tàofáng 37. Gian chái:   套间   tàojiān 38. Phòng sinh hoạt:   起居室   qǐ jūshì 39. Ban công:   阳台   yángtái 40. Bệ cửa sổ:   窗台   chuāngtái 41. Buồng tắm:   浴室   yùshì 42. Buồng tắm có vòi hoa sen:   淋浴   línyù 43. Bồn tắm:   浴盆   yùpén 44. Vòi phun:   喷头   pēntóu 45. Vòi hoa sen:   莲蓬头   liánpengtóu 46. Chậu rửa mặt:   脸盆   liǎn pén 47. Khăn tắm:   浴巾   yùjīn 48. Áo tắm:   浴衣   yùyī 49. Giá treo khăn mặt:   毛巾架   máojīn jià 50. (bàn), tủ trang điểm:   梳妆台   shūzhuāng tái 51. Gương:   镜子   jìngzi 52. Mắc áo:   衣钩   yī gōu 53. Giá áo:   衣架   yījià 54. Tủ đứng:   壁柜   bì guì 55. Tủ bát đĩa:   餐具柜   cānjù guì 56. Phòng rửa mặt, rửa tay:   盥洗室   guànxǐ shì 57. Khăn tay:   手纸   shǒuzhǐ 58. Khăn tay phòng rèn luyện thân thể:   健身房   jiànshēnfáng 59. Phòng chơi bida:   弹子房   dànzǐ fáng 60. Rèm cửa sổ:   窗帘   chuānglián 61. Cửa sổ tấm chớp:   百叶窗   bǎiyèchuāng 62. Tủ áo:   依柜   yī guì 63. Giá sách:   书架   shūjià 64. Tủ đầu giường:   床头柜   chuángtóuguì 65. Bức bình phong:   屏风   píngfēng 66. Ghế tay ngai, ghế bành:   扶手椅   fúshǒu yǐ 67. Ghế xích đu:   摇椅   yáo yǐ 68. Sofa (salông):   沙发   shāfā 69. Ghế đệm dài, ghế salông nệm:   长沙发   zhǎngshā fā 70. Giá treo mũ:   帽架   mào jià 71. Giá treo áo:   衣架   yījià 72. Bàn trà:   茶几   chájī 73. Ống nhổ:   痰盂   tányú 74. Đệm giường, gối đệm:   床垫   chuáng diàn 75. Khăn trải giường:   床罩   chuángzhào 76. Thảm:   毯子   tǎnzi 77. Gối:   枕头   zhěntou 78. Áo gối:   枕套   zhěntào 79. Vỏ chăn:   被单   bèidān 80. Chăn bông:   棉被   mián bèi 81. Thảm nhỏ (chùi chân):   小地毯   xiǎo dìtǎn 82. Thảm trải nền:   地毯   dìtǎn 83. Phích nước nóng:   热水瓶   rèshuǐpíng 84. Đồng hồ điện:   电钟   diàn zhōng 85. Quạt điện:   电扇   diànshàn 86. Quạt trần:   吊扇   diàoshàn 87. Quạt bàn:   台扇   tái shàn 88. Quạt thông gió:   通风机   tōngfēng jī 89. Thiết bị sưởi:   暖气设备   nuǎnqì shèbèi 90. Máy điều hòa không khí:   空调   kòngtiáo 91. Đèn tường:   壁灯   bìdēng 92. Đèn bàn:   台灯   táidēng 93. Đèn sàn:   落地灯   luòdìdēng 94. Chao đèn:   灯罩   dēngzhào 95. Bóng đèn tròn:   灯泡   dēngpào 96. Nhiệt kế:   气温表   qìwēn biǎo 97. Lọ hoa:   花瓶   huāpíng 98. Đế (giá) lọ hoa:   花瓶架   huāpíng jià 99. Cắm hoa:   插花   chāhuā 100. Chìa khóa:   钥匙   yàoshi 101. Cái gạt tàn thuốc lá:   烟灰缸   yānhuī gāng     TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Email[email protected]

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)

  | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (phần 2) Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (phần 2) 11/07/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (phần 1) Từ vựng tiếng Trung chủ đề cửa hàng bách hóa (phần 1) 09/07/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung lĩnh vực: Nhà xuất bản Từ vựng tiếng Trung lĩnh vực: Nhà xuất bản 08/07/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Công ty quảng cáo Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Công ty quảng cáo 07/07/2016 17:00 Từ vựng chủ đề du lịch Từ vựng chủ đề du lịch 02/07/2016 17:00 Vốn từ vựng tiếng Trung về nhu cầu thuê nhà cửa Vốn từ vựng tiếng Trung về nhu cầu thuê nhà cửa 01/07/2016 17:00 Các từ vựng tiếng Trung thường dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thuê nhà cửa Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản 30/06/2016 17:00 Tổng hợp từ vựng về chủ đề bảo hiểm Tổng hợp từ vựng về chủ đề bảo hiểm 29/06/2016 17:00 Từ vựng tiếng trung chủ đề phỏng vấn xin việc Từ vựng tiếng trung chủ đề phỏng vấn xin việc 28/06/2016 17:00 Bạn đang trong thời gian tìm việc làm, Khóa học tiếng trung giao tiếp hi vọng rằng những từ vựng tiếng trung về phỏng vấn xin việc sau đây sẽ giúp bạn tự tin khi trả lời người phỏng vấn. Từ vựng chủ đề đơn xin việc tiếng Trung Từ vựng chủ đề đơn xin việc tiếng Trung 28/06/2016 17:00 Từ vựng chủ đề đơn xin việc tiếng Trung Mà trung tâm tiếng trung Ánh Dương cung cấp sẽ cho bạn nắm bắt những câu giao tiếp thường dùng khi phỏng vấn, sẽ là bí kíp thành công giúp bạn tìm được công việc như ý! Từ vựng chủ đề rau tươi Từ vựng chủ đề rau tươi 27/06/2016 17:00 Từ vựng chủ đề thủy hải sản Từ vựng chủ đề thủy hải sản 26/06/2016 17:00
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Tuyển tập sách tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu

    Tuyển tập sách tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu

  • Học tiếng Trung bồi: Tôi không phải là người Bắc Kinh

    Học tiếng Trung bồi: Tôi không phải là người Bắc Kinh

  • 7 bước để học giỏi tiếng Trung bạn có biết?

    7 bước để học giỏi tiếng Trung bạn có biết?

Chat với chúng tôi

Từ khóa » đồ Dậm Chân Tiếng Anh