214 Bộ Thủ Kanji Thông Dụng Và 2136 Kanji Trong Tiếng Nhật - GoJapan
Có thể bạn quan tâm
Bộ thủ Kanji là gì?
Bộ thủ được coi là một phần cơ bản của Kanji, giúp sắp xếp lại để cấu hình nên các Hán tự.
Hiện tại bộ thủ được sắp xếp thành 214 bộ, phần lớn trong số đó đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ.
Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ kanji sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc của Kanji cũng như dễ nhớ ngữ nghĩa của nó.
214 bộ thủ Kanji thông dụng
Bộ 01 nét: 06 bộ
1. 一 Nhất: Một, thứ nhất,khởi đầu các số đo, thuộc về dương, bao quát hết thảy.
2.丨Cổn: Nét sổ, đường thẳng đứng trên thông xuống dưới.
3.丶Chủ: Nét chấm, một điểm.
4.丿Phiệt: Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác.
5.乙 Ất: Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…).
6.亅 Quyết: Nét sổ có móc, cái móc.
BỘ 02 NÉT: 23 bộ
7.二 Nhị: Số hai, số của đất, thuộc về âm.
8.亠 Đầu: Không có nghĩa, thường là phần trên của một số chữ khác.
9.人 Nhân: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 仁.
10.儿 Nhân (đi): Người, như hình người đang đi.
11.入 Nhập: Vào, tượng hình rễ cây đâm sâu vào đất.
12.八 Bát: Nguyên nghĩa là phân chia, còn có nghĩa là số tám.
13.冂 Quynh: Đất ở xa ngoài bờ cõi, như vòng tường bao quanh thành lũy.
14.冖 Mịch: Khăn chùm lên đồ vật, che đậy, kín không nhìn thấy rõ.
15.冫Băng: Nược đóng băng, nước đá.
16.几 Kỷ: Cái ghế, bảo thủ không biến đổi, ích kỷ.
17.凵 Khảm: Há miệng, vật để đựng đồ như máng chậu đấu…
18.刀 Đao: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.
19.力 Lực: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.
20.勹 Bao: Bọc, gói, khom lưng ôm một vật.
21.匕 Tỷ (bỉ): Cái thìa.
22.匚 Phương: Đồ đựng, cái hộp, hình khoanh gỗ khoét ở giữa (nét ngang dưới).
23. 匸Hễ (hệ): Che đậy. (nét ngang trên phủ quá sang trái nét sổ vuông).
24.十 Thập: Số mười, đầy đủ,(Đông tây nam bắc trung cung đủ cả).
25.卜 Bốc: Bói, Giống như những vết nứt trên yếm rùa để xem hung cát…
26.卩 Tiết: Đốt tre, một chi tiết nhỏ trong một sự vật hoắc hiện tượng.
27.厂 Hán: Chỗ sườn núi có mái che người xưa chọn làm chỗ ở.
28.厶 Tư: Riêng tư.
29.又 Hựu: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.
Bộ 03 nét: 31 bộ
30.口 Khẩu: Miệng (hình cái miệng).
31.囗 Vi: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).
32.土 Đất: Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.
33.士 Sĩ: Học trò, sĩ tử,những người nghiên cứu học vấn.
34.夊Truy (Trĩ): Theo sau mà đến kịp người đi trước.
35.夂 Tuy: Dáng đi chậm.
36.夕 Tịch: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).
37.大 Đại: lớn. hình người dang rộng hai tay và chân.
38.女 Nữ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.
39.子 Tử: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.
40. 宀 Miên: Mái nhà.
41.寸 Thốn: Tấc, một phần mười của thước.
42.小 Tiểu: Nhỏ bé, ít (còn nguyên thì to chia ra thì nhỏ).
43.尢 Uông: Què Hình người đững có chân không thẳng, cách viết khác:兀.
44.尸 Thi: Thây người chết, Thi thể.
45.屮 Triệt: Cây cỏ mới mọc (mới đâm chồi có hai lá và rễ cây).
46.山 Sơn (san): Núi.
47.巛 Xuyên: Sông cách viết khác 川, dòng sông có nhiều nhánh chảy vào.
48.工 Công: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).
49.己 Kỷ: Can thứ sáu trong mười can.
50.巾 Cân: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).
51.干 Can: Phạm đến.
52. 幺Yêu: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).
53.广 Nghiễm: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).
54.廴 Dẫn: Đi xa ( chữ 彳- xích là bước thêm nét dài để chỉ việc đi xa).
55.廾 Củng: Chấp hai tay cung kính ( cách viết hai chữ hựu又 gộp lại).
56.弋 Dực (dặc): Cái cọc, cột dây vào mũi tên mà bắn, cọc buộc súc vật.
57.弓 Cung: Cái cung để bắn tên.
58.彐 Kệ (kí): Đầu con heo,cách viết khác: 彑.
59.彡 Sam: Lông dài (đuôi sam).
60.彳Xích: Bước ngắn, bước chân trái.
Từ khóa » Bộ Sĩ Trong Kanji
-
Bộ Sĩ (士) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Thủ 士 - Sĩ Trong Kanji - Tieng
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ SĨ 士 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Sĩ 士 Shì
-
Bộ Sĩ (士): Bộ Thủ Chữ Hán - Du Học Trung Quốc
-
Hán Tự 仕 - SĨ | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Kanji BẮT BUỘC NHỚ Khi Học Tiếng Nhật
-
Học Chữ Kanji 士 - Từ đển Kanji - Tự Học Tiếng Nhật Online
-
Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Kanji Trong Tiếng Nhật - Du Học HVC
-
214 Bộ Thủ Kanji Bằng Hình ảnh - Tiếng Nhật Daruma
-
Bộ Thủ Kanji Và Cách Viết - Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL
-
Top 14 Chữ Sĩ Hán Tự 2022
-
214 Bộ Thủ - Nhớ Nhanh Tiếng Nhật