40 Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia đình

Từ vựng tiếng anh về gia đình – Học từ mới về các thành viên trong gia đình bằng tiếng anh như: tổ tiên, ông bà, cha mẹ, anh chị…

>> bài học liên quan: tiếng anh giao tiếp về gia đình

Học phát âm từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình

https://tienganhabc.net/wp-content/uploads/2018/04/tu-vung-tieng-anh-ve-gia-dinh.mp4

Từ vựng tiếng anh về gia đình kèm phiên âm

Ancestor /ˈænsestə(r)/ Tổ tiên, ông bà Forefather /ˈfɔːfɑːðə(r)/ Tổ tiên Grandparent /ˈɡrænpeərənt/ Ông hoặc bà (số nhiều là ông bà) Grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/ ông (nội, ngoại) Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/ Bà (nội, ngoại) Parent /ˈpeərənt/ Ba hoặc mẹ (số nhiều là “ba mẹ”) Father /ˈfɑːðə(r)/ Ba Mother /ˈmʌðə(r)/ Mẹ Aunt /ɑːnt/ Cô, dì, thím, mợ Uncle /ˈʌŋkl/ Chú, bác, dượng, cậu Sibling /ˈsɪblɪŋ/ Anh, chị, em ruột Brother /ˈbrʌðə(r)/ Anh (em) trai Sister /ˈsɪstə(r)/ Chị (em) gái Cousin /ˈkʌzn/ Anh, chị, em họ Child /tʃaɪld/ Con (số nhiều children) Daughter /ˈdɔːtə(r)/ Con gái Son /sʌn/ Con trai Niece /niːs/ Cháu gái (gọi chú thím) Nephew /ˈnefjuː/ Cháu trai (gọi chú thím) Father-in-law: ba chồng, ba vợ Mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ Sister-in-law : chị hoặc em dâu Brother-in-law: anh hoặc em rể Daughter-in-law: con dâu Son-in-law: con rể Godparent /ˈɡɒdpeərənt/ Cha mẹ đỡ đầu Godfather /ˈɡɒdfɑːðə(r)/ Cha đỡ đầu Godmother /ˈɡɒdmʌðə(r)/ Mẹ đỡ đầu

Great-: Dùng để lùi về 1 thế hệ. great-grandfather ông cố Great-grandparent: ông cố hoặc bà cố (số nhiều là ông bà cố) Great-grandfather: ông cố Great-grandmother: bà cố Great-uncle: ông chú, ông bác (chú, bác, dượng, cậu của ba hoặc mẹ) Great-aunt: bà thím, bà bác (cô, dì, thím, mợ của ba hoặc mẹ)

Step-: Kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild… Half-: Trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại). Halfbrother anh em trai khác cha hoặc mẹ. Foster-: Nuôi. Foster-mother mẹ nuôi, Foster-son con nuôi Fosterling: Con nuôi Orphan: trẻ mồ côi Spinster: người đàn bà không chồng (không muốn có chồng) Widower: người đàn ông góa vợ Widow: góa phụ Folks: họ hàng thân thuộc Kinsman: người bà con (nam) Kinswoman: người bà con (nữ)

Cho mình 5 sao nhé!!!

Từ khóa » Các Từ Tiếng Anh Về ông Bà