5 Thành Ngữ Thú Vị Từ Các Bộ Phận Trên Cơ Thể - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
5 thành ngữ thú vị từ các bộ phận trên cơ thể
Những hình ảnh sinh động sẽ giúp bạn dễ hình dung hơn về nghĩa đen lẫn nghĩa bóng của các thành ngữ.
Thành ngữ tiếng Anh cũng có những điểm tương đồng với tiếng Việt. Chẳng hạn như "all ears" - dỏng tai lên nghe, "keep an eye on" - để mắt đến. Học thành ngữ với hình ảnh hài hước, liên tưởng thú vị sẽ giúp bạn có ấn tượng sâu sắc và dễ ghi nhớ hơn.
All ears: listening carefully - lắng nghe cẩn thận (dỏng tai lên nghe)
Example: So, tell me about your new job. I’m all ears. (Nào, kể cho tớ nghe về công việc của cậu. Tớ sẵn sàng nghe rồi đây)
A big mouth: If someone is or has a big mouth, he finds it difficult to keep a secret - không giỏi giữ bí mật
Example: Don’t tell my little brother about my sister’s surprise birthday party yet. He’s got a big mouth. (Đừng nói với em trai tớ về bữa tiệc sinh nhật bất ngờ dành cho em gái. Nó không giữ được bí mật đâu)
Keep an eye on: to watch or take care of something or someone - canh chừng, trông coi, để mắt đến
Example: Will you keep your eye on my suitcase while I go to get the tickets? ( Anh có thể để mắt đến hành lý khi tôi đi mua vé được không?)
A pain in the neck: is very annoying - việc/ ai đó đáng ghét, khó chịu, phiền phức
Example: Washing dishes is a pain in the neck. (Rửa bát thật là một việc đáng ghét)
Give/ lend someone a hand: to give someone help - giúp đỡ, góp một tay vào việc gì
Example: Marcia has taught her children to lend a hand when it comes to cleaning up after meals. (Marcia dạy lũ trẻ phải biết chung tay vào việc dọn dẹp sau khi ăn)
Y Vân
Nhân dịp Giáng sinh, Trung tâm Anh ngữ AMA tặng học viên mới bộ quà áo thun, bình nước, sổ tay và trao cơ hội trúng Ipad Air 2, điện thoại Oppo R7 Lite, loa nghe Bluetooth JBL, túi xách, balo da. Chương trình bắt đầu từ 9/12. Xem tại đây.- Đố vui dành cho người am hiểu ngữ pháp
- Lời thú tội tiếng Anh của tín đồ ăn uống
Từ khóa » Keep An Eye On đồng Nghĩa
-
Keep An Eye On - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với ...
-
Đồng Nghĩa Của Keep An Eye On - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của To Keep An Eye On - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Keep An Eye On
-
Trái Nghĩa Của Keeping An Eye On - Từ đồng Nghĩa
-
Keep An Eye On Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
You Should Keep An Eye Out For That!ĐỒNG NGHĨA A. Look At
-
Keep An Eye On Là Gì Và Cấu Trúc Keep An Eye On Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Keep - Từ điển Anh - Việt
-
Keep An Eye Out For: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
100 CÂU ĐỒNG NGHĨA - TRÁI NGHĨA VỀ Idioms(KEYS CHI TIẾT)
-
BÀI TẬP TỪ "ĐỒNG NGHĨA" - CÓ ĐÁP ÁN, DỊCH & GIẢI THÍCH
-
28 Cụm Từ Tiếng Anh Với Keep Thường Gặp Nhất - Toeic-Ms Ngọc