59 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Thái độ - Dương Công Huế ' Blog
Có thể bạn quan tâm
Dương Công Huế ' Blog 
Cuộc sống này không êm đềm như tôi đã mơ. Những sự thay đổi lớn trong đời làm cho con người tôi trưởng thành hơn. Vấp ngã nhiều lần dạy cho tôi những bài học. Tôi luôn mỉm cười sau mỗi lần vấp ngã. Đam mê thúc giục tôi phải cố gắng. Thành công chỉ còn đếm bằng thời gian….Tôi luôn nghĩ như vậy.
06:15 59 Từ vựng tiếng Hàn về tính cách thái độ by Unknown 06:15 0 nhận xét
- 수다스럽다: nhiều chuyện
- 부지런하다: chăm chỉ, cần cù
- 여성스럽다: nữ tính
- 남성스럽다: nam tính
- 거만하다: ngạo mạn, kiêu căng, xấc xược
- 잘소리하다: càu nhàu,
- 가부장적이다: gia trưởng
- 부정적이다: k.h tích cực
- 긍정적이다: khuynh hướng tích cực
- 심통이 사납다: tâm địa dữ dằn
- 감성적이다: đa cảm
- 시원시원하다: thoải mái, vui vẻ, dễ chịu
- 난처하다: bối rối, khó xử, khó giải quyết
- 경박하다: cẩu thả
- 독단적이다: độc đoán
- 이기적이다 : ích kỉ
- 완고하다: ngoan cố
- 유머스럽다: hài hước
- 늑장을 부르다: lề mề
- 털털하다: tính cách thoải mái, dễ chịu
- 두렵다: lo sợ, sợ ,
- 부드럽다: dịu dàng, mềm mại
- 뻔뻔스럽다: lì lợm , trơ trẽn
- 공솔하다: cung kính, lễ phép
- 사납다: hung dữ, dữ tợn
- 예민하다:nhạy cảm, nhạy bén
- 질투하다: ghen tị
- 의심하다: đa nghi
- 막되다: mất nết, hư hỏng
- 적극적이다: tích cực , nhiệt tình
- 성냥하다: nhẹ nhàng, lịch sự
- 변덕스럽다: hay thay đổi, thất thường
- 성격이 급하다:tính nóng vội
- 똑똑하다: thông minh
- 착하다:hiền lành
- 무뚝뚝하다: thô lỗ, cục cằn
- 차갑다: lạnh lùng
- 고집이 세다: cố chấp, bướng bỉnh
- 꼼꼼하다: cẩn thận , tỉ mỉ
- 자상하다: chu đáo
- 이기적이다: ích kỉ
- 믿을 수 있다: đáng tin cậy
- 섬세하다: tế nhị
- 관대하다: hào phóng , rộng rãi
- 예의바르다:lễ phép
- 겸손하다: khiêm tốn
- 어리석다: ngu ngốc
- 지루하다: nhàm chán, chán
- 게으르다: lười biếng
- 정직하다: chính trực, ngay thẳng
- 용감하다: dũng cảm
- 소심하다: nhút nhát
- 친절하다: thân thiện
- 부끄러워하다: xấu hổ
- 인내심이 있다: kiên nhẫn , nhẫn lại, chịu đựng
- 무례하다: vô lễ
- 주의 깊다: cẩn thận
- 부주의하다/ 경솔하다: bất cẩn
- Google+
- Tumblr
- Linked In
0 nhận xét:
Bài đăng Mới hơn Trang chủ Bài đăng Cũ hơn Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)Danh Mục
- cuocsong
- hoctienghanquabaihat
- luyenphongvan
- nguphaptienghan
- tienghanmoingay
- truyenhay
- videohoctienghan
Bài viết xem nhìu
NHỮNG TỪ NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HÀN
Những câu chửi bằng tiếng Hàn Quốc
59 Từ vựng tiếng Hàn về tính cách thái độ
Từ vựng tiếng Hàn nói về cãi lộn, đánh nhau
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CHIA TAY (TÌNH YÊU)
Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến đánh giá con người
Câu Chuyện Cảm Động về Người Mẹ mù một bên mắt!!! Giới thiệu về tôi
Unknown Xem hồ sơ hoàn chỉnh của tôiLưu trữ Blog
- ► 2016 (13)
- ► tháng 4 (1)
- ► tháng 3 (3)
- ► tháng 1 (9)
Từ khóa » Các Từ Tiếng Hàn Chỉ Tính Cách
-
Từ Vựng Về Tính Cách Trong Tiếng Hàn - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
Tổng Hợp 65 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Thường Hay Gặp
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách - Cách Hỏi đối Phương Thông Dụng ...
-
Xem Ngay 120+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách - Du Học Sunny
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Con Người - Du Học AMEC
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ đề Tính Cách Con Người
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về TÍNH CÁCH Con Người - Du Học VIJAKO
-
Học Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Con Người
-
Tiết Lộ 145 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Hay Và độc đáo Nhất
-
Học Từ Vựng Tính Từ Tiếng Hàn Chỉ Tính Cách Con Người
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Cực đa Dạng Và đầy đủ - MCBooks
-
[Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề] 성격 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính ...
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Con Người | HALO Education
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Con Người