Từ Vựng Tiếng Hàn Về TÍNH CÁCH Con Người - Du Học VIJAKO
Có thể bạn quan tâm




2. Cách sử dụng từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người:
Có nhiều cách để miêu tả tính cách của một người. Các cách phổ biến nhất là:– Cấu trúc 1:
CHỦ NGỮ (은/는 + 성격이) + TÍNH TỪ (miêu tả tính cách) VÍ DỤ 1: 덤벙대다: CẨU THẢ, HẬU ĐẬU– Cấu trúc 2:
ĐỘNG TỪ + 는 편이다 TÍNH TỪ + (으)ㄴ 편이다 Tính từ có patchim: chia với 은 편이다 Tính từ không có patchim: Chia với ㄴ 편이다 Cấu trúc này mang nghĩa: “THUỘC DẠNG, THUỘC LOẠI, THUỘC TUÝP NGƯỜI …”– Hoặc các bạn cũng có thể sử dụng cấu trúc 3:
~ 아서/어서 ~ (으)ㄴ/는 편이다 “VÌ ….NÊN chủ ngữ THUỘC DẠNG, THUỘC LOẠI, THUỘC TUÝP ….” VÍ DỤ 1: – 털털하다 : VÔ TƯ, THOẢI MÁI , THOÁNG (không khó tính)Từ khóa » Các Từ Tiếng Hàn Chỉ Tính Cách
-
Từ Vựng Về Tính Cách Trong Tiếng Hàn - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
Tổng Hợp 65 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Thường Hay Gặp
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách - Cách Hỏi đối Phương Thông Dụng ...
-
Xem Ngay 120+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách - Du Học Sunny
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Con Người - Du Học AMEC
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ đề Tính Cách Con Người
-
Học Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Con Người
-
Tiết Lộ 145 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Hay Và độc đáo Nhất
-
Học Từ Vựng Tính Từ Tiếng Hàn Chỉ Tính Cách Con Người
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Cực đa Dạng Và đầy đủ - MCBooks
-
[Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề] 성격 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính ...
-
59 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Thái độ - Dương Công Huế ' Blog
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Con Người | HALO Education
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách Con Người