64 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Giao Thông

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông

64 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông.

1. スピードをあげる: tăng tốc độ2. スピードを落(お)とす: giảm tốc độ3. 信号(しんごう)が変(か)わる: đèn tín hiệu chuyển màu4. 信号待(しんごうま)ち(を)する: chờ đèn tín hiệu giao thông5. 制限速度(せいげんそくど)を守(まも)る: tuân thủ tốc độ giới hạn6. 制限速度(せいげんそくど)オーバー: chạy quá tốc độ7. 信号(しんごう)を守(まも)る: tuân thủ theo đèn tín hiệu8. 信号(しんごう)を無視(むし)する: vượt đèn đỏ9. 車線(しゃせん)を変(か)える: đổi làn xe10. 流(なが)れに乗(の)る: đi vào làn xe, hoà vào làn xe11. 渋滞(じゅうたい)している: tắc đường12. 前(まえ)の車(くるま)を追(お)い越(こ)す: vượt xe phía trước13. 前(まえ)の車(くるま)に追(お)い越(こ)される: bị xe phía trước vượt14. クラクションを鳴(な)らす: bấm còi xe15. 道(みち)がすべる: đường trơn16. スリップする: trơn, trượt17. こする: chà, lau18. ぶつける: đâm mạnh, húc mạnh19. 高速(こうそく)にのる: đi vào đường cao tốc20. 高速(こうそく)に入(はい)る: đi vào đường cao tốc21. 高速(こうそく)を降(お)りる: đi ra khỏi đường cao tốc22 .高速(こうそく)を出(で)る: đi ra khỏi đường cao tốc23. ガンリンを入(い)れる: đổ xăng24. 駐車場(ちゅうしゃじょう)に入(い)れる: cho vào bãi đỗ xe25. 駐車場(ちゅうしゃじょう)に止(や)める: dừng ở bãi đỗ xe26. 免許(めんきょ)を取(と)る: lấy bằng lái xe27. 教習所(きょうしゅうしょ)に通(かよ)う: đi về trường lái xe28. 運転席(うんてんせき)に座(すわ)る: ngồi xuống ghế lái xe29. ドアをノックする: gõ cửa30. ミラーを調節(ちょうせつ)する: điều chỉnh gương31. ミラーを直(なお)す: điều chỉnh gương32. アクセルを踏(ふ)む: nhấn chân ga33. エンジンを切(き)る: ngắt động cơ34. ブレーキをかける: Phanh35. ブレーキを踏(ふ)む: nhấn phanh36. バックする: quay lại37. ハンドルを切(き)る: Ngắt tay lái38. カーブを曲(ま)がる: rẽ theo khúc cua39. ライトをつける: bật đèn40. バッテリーがあがる: pin tăng lên41. 自動車 / 車 (jidousha/kuruma): Ô tô42. バス (basu): Xe buýt43. トラック (torakku): Xe tải44. スポーツカー (supootsu kaa): Xe thể thao45. タクシー (takushii): Taxi46. 救急車 (kyuukyuusha): Xe cứu thương47. 消防車 (shoubousha): Máy bơm nước cứu hỏa48. パトカー (patokaa): Xe cảnh sát tuần tra49. 白バイ (shirobai): Xe cảnh sát50. オートバイ (ootobai): Xe gắn máy51. 自転車 (jitensha): Xe đạp52. 三輪車 (sanrinsha): Xe ba bánh53. 汽車 (kisha): Tàu (chạy bằng hơi nước )54. 電車 (densha): Tàu (điện)55. 地下鉄 (chikatetsu): Tàu điện ngầm56. 新幹線 (shinkansen): Tàu cao tốc57. 船 (fune): Tàu thủy58. 帆船 (hansen): Thuyền buồm59. ヨット (yotto): Du thuyền60. フェリー (ferii): Phà61. 飛行機 (hikouki): Máy bay62. ヘリコプター (herikoputaa): Máy bay trực thăng63. 馬車 (basha): Xe ngựa kéo64. 人力車 (jinrikisha): Xe kéo

Hãy dành một ít thời gian để học thuộc hết 64 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông ở trên nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL Chúc bạn học tập tốt!

Xem Thêm : Khóa học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả tại nhà.

Từ khóa » Tắc đường Tiếng Nhật