8 Thành Ngữ Thời Gian Trong Tiếng Anh - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
8 thành ngữ thời gian trong tiếng Anh
Turn back the hands of time
Quay trở lại quá khứ
Ví dụ: I wish I could turn back the hands of time and fix my mistakes. (Tôi ước quay trở lại quá khứ và sửa chữa sai lầm của mình)
Click vào ảnh để xem thêm
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Từ khóa » Tua Ngược Thời Gian Tiếng Anh
-
NGƯỢC LẠI THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'Quay Ngược Thời Gian' Nói Thế Nào Trong Tiếng Anh? - VietNamNet
-
ĐI NGƯỢC THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Thời Gian
-
6 Thành Ngữ Thú Vị Về Thời Gian - Học Tiếng Anh - VnExpress
-
Học Tiếng Anh: "Quay Ngược Thời Gian" Nói Thế Nào Trong Tiếng Anh?
-
Time Flies Là Gì ? Thời Gian Trôi Nhanh Bằng Tiếng Anh
-
Quay Ngược Thời Gian Trở... - SpeakOnly - HỌC NÓI TIẾNG ANH
-
"Cô Bé Lọ Lem III: Quay Ngược Thời Gian" Tiếng Anh Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đếm Ngược' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Quay Ngược Lại - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Trở Về Quá Khứ Bằng Tiếng Anh - Glosbe







