NGƯỢC LẠI THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGƯỢC LẠI THỜI GIAN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngược lại thời gian
backwards in time
ngược thời gian
{-}
Phong cách/chủ đề:
On the contrary, Time.Các ông có thể nhìn ngược lại thời gian.
You can see backwards in time.Nếu có thể đi ngược lại thời gian, anh sẽ khuyên mình ngày còn trẻ hơn điều gì?”?
If I could go back in time, what advice would I give my younger self?Bất kỳ ai cũng mong nó đừng xảy ra, hoặccó thể quay ngược lại thời gian.
Everyone did just wish that it had never happened, orthat we could turn back the clock.Dễ gì xoay ngược lại thời gian?
Would it reverse itself over time?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtác dụng ngược lạichi phí đi lạithời gian đi lạitự do đi lạiliên kết trở lạicon đường trở lạicơ hội trở lạivui lòng xem lạikhả năng đi lạicơ thể trở lạiHơnSử dụng với trạng từchống lạimang lạicòn lạiquay lạidừng lạiđể lạilặp lạighi lạimua lạitrả lạiHơnSử dụng với động từquay trở lạixem xét lạitrở lại làm việc suy nghĩ lạiđi ngược lạităng trở lạixuất hiện trở lạimuốn trở lạimở cửa trở lạimuốn quay trở lạiHơnÔng Nguyễn Lộc An: Để trả lời câu hỏi này,chúng ta phải đi ngược lại thời gian một chút.
Duenkel: To answer that question,I actually need to go back in time a bit.Đó là khả năng quay ngược lại thời gian cách đó 1 phút.
This ability reverses time itself for a single minute.Hãy đi ngược lại thời gian với tôi khi chúng ta cùng khám phá lịch sử ngắn gọn của Halloween.
Come, travel back in time with me as we explore the brief history of Halloween.Anh ước có thể quay ngược lại thời gian và thay đổi mọi chuyện.
I wish I could go back in time and change everything.Chúng ta không muốn thay đổi, vànhiều người còn muốn đi ngược lại thời gian..
We don't want to change andwhat's more there are those who wish to turn the clock back..Ước gì ta có thể quay ngược lại thời gian và làm mọi thứ khác đi.
I wish I could turn back the clock and do things different.Ngược lại, thời gian vận chuyển của ISS trên toàn bộ Mặt trăng là khoảng nửa giây.
In contrast, the duration of the transit of the ISS across the entire Moon was about half a second.Ngay lúc đó, tôi muốn quay ngược lại thời gian và hồi tưởng lại từng khoảnh khắc bên cậu.
Right then, I wanted to go back in time and relive every moment with him.Tôi sẽ trèo lên các thùng phi và nhảy qua các đường ống như ngược lại thời gian trở thành trẻ con lần nữa.
I would climb up the tanks and hop across exposed beams as if I went back in time and became a child again.Nếu có thể đi ngược lại thời gian, anh sẽ khuyên mình ngày còn trẻ hơn điều gì?.
If you could go back in time, what advice would you tell your younger self?.Dạo qua Appenzell- ngôi làng nhỏ ở phía Đông Bắc Thụy Sỹ,bạn sẽ có cảm giác như đi ngược lại thời gian.
Taking a stroll through the Appenzell,a small village in northeastern Switzerland, is like taking a step back in time.Tôi muốn đi ngược lại thời gian và sống cùng thời với Cyrano de Bergerac.
I wanted to go back in time and be a contemporary of Cyrano de Bergerac.Tuy nhiên, cái nghiệm đó dù sao cũng đã minh họa rằng, đi ngược lại thời gian là không bị cấm trong lý thuyết tương đối.
His result served nonetheless to demonstrate that going back in time was not forbidden by the theory of relativity.( Một electron đi ngược lại thời gian có thể coi như là một positron di chuyển theo chiều thời gian...
(An electron moving backwards in time can be viewed as a positron moving forward in time...Gates gần đây cho biết nếu ông có thể đi ngược lại thời gian, ông sẽ điều chỉnh phong cách quản lý của mình.
Gates recently said if he could go back in time, he would tweak his management style.Hoàn toàn ngược lại, thời gian chỉ là một sự trừu tượng hóa, và chúng ta đến được với nó là thông qua sự thay đổi của các vật.
Quite the contrary, time is an abstraction, at which we arrive by means of the changes of things.Kết quả là, nó giống như bước đi ngược lại thời gian khi các nhà thám hiểm phương Tây đầu tiên khám phá ra‘ Angkor.
As a result, it's like stepping back in time to when the first Western explorers'discovered' Angkor.Ngược lại, thời gian và các đo lường không xấp xỉ khác nên luôn được báo cáo với số lượng giới hạn các chữ số thể hiện độ chính xác.
By contrast, timings and other inexact measurements should always be reported with a limited number of digits of precision.Tôi giữ mối liên kết này rồi đi ngược lại thời gian, đọc quá khứ và chứng kiến lịch sử của phần thân thể đó đó.
I hold the connection and then roll backwards in time, reading the past and witnessing the history of the body part.Ngược lại, thời gian cần thiết để sản xuất các thiết lập đồ nội thất đúc cố định tương đương là 10- 12 tuần- dài hơn sáu lần.
In contrast, the time needed to manufacture the equivalent fixed casework furniture set was 10- 12 weeks- up to six times longer.Bước vào căn cứ lâu đài giống như đi ngược lại thời gian, đặc biệt nếu bạn đi trong lễ hội Phục hưng được tổ chức mỗi tháng.
Stepping into the castle grounds is like going back in time, specially if you go during the Renaissance festival which is held every June.Ngược lại, thời gian bạn ngồi bên người yêu như bị rút ngắn lại, đơn giản vì tâm hồn bạn luôn được trải nghiệm những cảm xúc thăng hoa khác nhau, thay đổi liên tục theo chiều hướng tích cực.
In contrast, the time you sit with your lover is shortened, simply because your soul is always experiencing different emotions sublimated, changing constantly in the positive direction.Vậy nên theo Einstein, nếu ông nói lời cuối cùng chúng ta không biết được. nếu ông nói lời cuối cùng thìsẽ là khả năng di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng băng với khả năng đi ngược lại thời gian.
So according to Einstein, if he has the last word andwe're never sure about that, if he has the last word, then the ability to go faster than the speed of light is the same as the ability to go backwards in time.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1636, Thời gian: 0.2662 ![]()
ngược lại làngược lại sẽ

Tiếng việt-Tiếng anh
ngược lại thời gian English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngược lại thời gian trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ngượcđộng từreversengượctrạng từbackbackwardsngượctính từoppositecontrarylạitrạng từagainbacklạiđộng từremainstaylạidanh từreturnthờidanh từtimeperioderaagemomentgiantính từgianspatialgiandanh từspaceperiodgianof timeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tua Ngược Thời Gian Tiếng Anh
-
'Quay Ngược Thời Gian' Nói Thế Nào Trong Tiếng Anh? - VietNamNet
-
ĐI NGƯỢC THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Thời Gian
-
6 Thành Ngữ Thú Vị Về Thời Gian - Học Tiếng Anh - VnExpress
-
8 Thành Ngữ Thời Gian Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Học Tiếng Anh: "Quay Ngược Thời Gian" Nói Thế Nào Trong Tiếng Anh?
-
Time Flies Là Gì ? Thời Gian Trôi Nhanh Bằng Tiếng Anh
-
Quay Ngược Thời Gian Trở... - SpeakOnly - HỌC NÓI TIẾNG ANH
-
"Cô Bé Lọ Lem III: Quay Ngược Thời Gian" Tiếng Anh Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đếm Ngược' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Quay Ngược Lại - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Trở Về Quá Khứ Bằng Tiếng Anh - Glosbe