A BROAD-BASED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

A BROAD-BASED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Tính từa broad-basedrộngwidebroadlargeextensivewidthwidelyvastexpansivespaciousopen

Ví dụ về việc sử dụng A broad-based trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This 4 year program combines business education with a broad-based liberal arts foundation.Chương trình 4 năm này kết hợp giáo dục kinh doanh với nền tảng nghệ thuật tự do trên diện rộng.South Africa is a broad-based, growing economy that accounted for 31 percent of sub-Saharan Africa's GDP in 2010.Nam Phi là nền kinh tế mở rộng đang phát triển và chiếm 31% GDP của vùng cận sa mạc Sahara Châu Phi vào năm 2010.Today, almost ten years after themost severe financial crisis since the Depression, a broad-based economic upswing is at last under way(see article).Ngày nay, gần mười năm sau cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng nhấtkể từ cuộc Đại suy thoái, nền kinh tế thế giới đang phát triển( xem ở đây).He established a broad-based transitional council including most of the opposition parties,[6] and charged them with drafting the 2004 constitution.Ông thành lậpmột hội đồng chuyển tiếp trên diện rộng bao gồm hầu hết các đảng đối lập,[ 1] và soạn thảo hiến pháp năm 2004.The increased polarization withinHong Kong society underscores the need for a broad-based and sincere dialogue between the government, protesters, and citizenry writ large.Sự chia rẽ gia tăng trongxã hội Hong Kong cho thấy nhu cầu có đối thoại rộng lớn và thành thật giữa chính phủ, người biểu tình và công dân nói chung.The course provides a broad-based, social science training in energy policy, focusing in particular on the role of technological innovation.Thạc sĩ này cung cấp một đàotạo khoa học xã hội dựa trên rộng rãi trong chính sách năng lượng, tập trung đặc biệt vào vai trò của đổi mới công nghệ.We have enormous respect for the Democratic primary process and many friends in those states,but our plan is to run a broad-based, national campaign.".Chúng tôi rất tôn trọng quy trình bầu cử sơ bộ của Đảng Dân chủ và nhiều bạn bè ở các bang đó, nhưngkế hoạch của chúng tôi là điều hành một chiến dịch toàn quốc, trên diện rộng”.Students will be provided with a broad-based social sciences training, and theoretical and practical knowledge of educational practices in their first year of study.Học sinh sẽ được cung cấp một khóa đàotạo khoa học xã hội trên diện rộng, và kiến thức lý thuyết và thực tiễn về thực tiễn giáo dục trong năm đầu tiên học tập.In a nutshell, the school's goal is to remain able torespond to the demand for increasingly specialized expertise with a broad-based yet highly focused professional education.Tóm lại, mục tiêu của trường là vẫn có thể đáp ứng nhucầu ngày càng chuyên môn chuyên ngành với một nền giáo dục broadbased chuyên nghiệp, tập trung cao.BSc Accountancy is a broad-based academic programme and a field of study with practical implications, offering the chance to develop related personal and professional skills.BSc Accountancy là một chương trình học thuật rộng rãi và một lĩnh vực nghiên cứu với ý nghĩa thực tiễn, mang đến cơ hội phát triển các kỹ năng cá nhân và chuyên nghiệp liên quan.Apple has mentioned in a statement that,” First, the sophisticated attack was narrowly focussed,not a broad-based exploit of iPhones‘en masse” as described.”.Apple tuyên bố:" Trước tiên, cuộc tấn công tinh vi được tập trung trong phạm vi hẹp, không phải là một hoạt động khai tháclỗ hổng iPhone trên phạm vi rộng, hàng loạt như đã mô tả.You can choose to have a broad-based learning experience in film, television and moving image, or you can specialise in moving image curation and screenwriting via our suggested pathways.Bạn có thể chọn đểcó trải nghiệm học tập trên diện rộng trong phim, truyền hình và hình ảnh chuyển động, hoặc bạn có thể chuyên chuyển hình ảnh và kịch bản qua Pathways đề xuất của chúng tôi…[-].In 2011, the Obama administration determined that, like in Tunisia and Egypt, the Arab Spring uprising in Syria-widely viewed as a broad-based democratic movement- would topple Assad.Hồi năm 2011, chính quyền Obama xác định rằng, cũng giống như ở Tunisia và Ai Cập,“ Mùa xuân Ả Rập” ở Syria-được xem như một phong trào dân chủ trên diện rộng- sẽ lật đổ được chính quyền Assad.A broad-based political force embedded at the grass-roots level, the party has become Exhibit A for a Germany that is more divided between East and West than at any point since reunification.Với lực lượng chính trị rộng khắp từ cấp cơ sở, đảng AfD đã trở thành biểu trưng cho một nước Đức bị chia rẽ giữa Đông và Tây hơn bất cứ lúc nào kể từ khi thống nhất đất nước.In 2011, the Obama administration determined that, like in Tunisia and Egypt, the‘Arab Spring' uprising in Syria-widely viewed as a broad-based democratic movement- would topple Assad.Năm 2011, chính quyền Obama quả quyết rằng như ở Tunisia và Ai Cập, cuộc nổi dậy“ Mùa xuân Ả Rập” ở Syria- được nhìn nhận rộng rãi nhưmột phong trào dân chủ trên diện rộng- sẽ lật đổ được Assad.Students in our Bachelor of Science in Biology program receive a broad-based, rigorous education in many areas of biology that are increasingly important and relevant to our world today.Học sinh trong Cử nhân của chúng ta về Khoa học trong chương trình Sinh học nhận được trên diện rộng, giáo dục nghiêm ngặt trong nhiều lĩnh vực sinh học mà đang ngày càng quan trọng và phù hợp với thế giới của chúng ta ngày hôm nay.The Norwegian Nobel Committee emphasizes the importance of the fact that President Santosis now inviting all parties to participate in a broad-based national dialogue aimed at advancing the peace process.Ủy ban Nobel Na Uy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc Tổng thống Santos đang mờitất cả các đảng chính trị tham gia vào một cuộc đối thoại quốc gia rộng lớn nhằm thúc đẩy tiến trình dân chủ.Our BA(Hons)Business and Marketing degree online equips students with a broad-based and thorough understanding of the rapidly changing environment and operations of the modern business and market promotion.Bằng đại học củachúng tôi( Hons) Kinh doanh và tiếp thị bằng cấp trực tuyến trang bị cho sinh viên với một sự hiểu biết rộng khắp và toàn diện về môi trường thay đổi nhanh chóng và hoạt động của doanh nghiệp hiện đại và xúc tiến thị trường.As a Biology major at Dominican College, students have a choice of three distinct academic tracks that prepare them for thescience-related career of their choice while receiving the benefits of a broad-based liberal arts education.Là một chuyên ngành Sinh học tại Dominican College, bạn sẽ có ba lựa chọn học thuật riêng biệt để chuẩn bị cho sự nghiệp liên quan đến khoa họcmà bạn chọn trong khi bạn nhận được lợi ích của giáo dục nghệ thuật tự do trên diện rộng.The digital media major emphasizes a broad-based, theoretical understanding of the delivery tools, which will allow them, as life long learners, to keep pace with rapidly changing technology over the course of their careers.Chuyên gia truyền thông kỹ thuật số nhấn mạnh mộtsự hiểu biết lý thuyết rộng rãi về các công cụ phân phối, điều này sẽ cho phép họ, như những người học suốt đời, theo kịp với công nghệ thay đổi nhanh chóng trong quá trình sự nghiệp của họ.A third hypothesis, and the most likely scenario, is that Vietnam is not putting direct pressure on Beijing,but sending warning signals through a broad-based balancing tactic that involves cultivating relations with other powers.Giả thuyết thứ ba, và được cho là kịch bản khả thi nhất, là Việt Nam không gây áp lực trực tiếp đối với Bắc Kinh, nhưng gửitín hiệu cảnh báo thông qua chiến thuật cân bằng trên diện rộng qua việc tăng cường bang giao với các cường quốc khác.We will therefore find all means at our disposal to ensure that,on the one hand a broad-based and long-term advertising campaign increases the level of acquaintanice and positively influences the SICC share price on the crypto exchanges- quickly, professionally and with commitment!“.Do đó, chúng tôi sẽ tìm tất cả các phương tiện để đảm bảo rằng,một mặt chiến dịch quảng cáo rộng rãi và dài hạn làm tăng mức độ quen biết và ảnh hưởng tích cực đến giá cổ phiếu SICC trên các nền tảng mã hóa- nhanh chóng, chuyên nghiệp và cam kết!“.We will welcome a larger body of students than ever before and introduce a wider range ofexciting new courses to fulfill our dedication to a broad-based, transdisciplinary education for young people from home and abroad.Chúng tôi sẽ chào đón một cơ thể lớn hơn của sinh viên hơn bao giờ hết và giới thiệu một phạm vi rộng hơn của cáckhóa học mới thú vị để thực hiện sự cống hiến của chúng tôi để một nền giáo dục liên ngành trên diện rộng cho thanh niên trong và ngoài nước.The Master of Arts(M.A.) degree in Professional Development provides a broad-based interdisciplinary curriculum that enables the student to select thirty(30) credit hours of courses from the disciplines of business, communication, counseling, human behavior, and psychology.The Master of Arts( MA) chuyên ngành Phát triển chuyên môn dựa trên cung cấp một chương trình học liên ngành rộng, cho phép học sinh chọn ba mươi tín dụng giờ 30 trong các khóa học từ các lĩnh vực kinh doanh, truyền thông, tư vấn, hành vi con người, và tâm lý học.Writing in Foreign Policy journal in 2011, then Secretary of State Hillary Clinton described the“rebalancing” of US diplomatic andmilitary forces in China's backyard as“forging a broad-based military presence” as well as“advancing democracy and human rights.”.Trong bài viết đăng tải trên trang Foreign Policy năm 2011, Ngoại trưởng Hillary Clinton đã mô tả chính sách“ xoay trục” của ngoại giao và quân sự Mỹ ở Thái Bình Dương là“ tạo rasự hiện diện quân sự rộng lớn” cũng như“ thúc đẩy dân chủ và nhân quyền”.The Diploma program in Business Administration(DipBA)introduces the fundamental concepts and practices of business to develop a broad-based practical understanding of its context, purpose and underlying functional areas: accounting, economics, finance, marketing and management.Chương trình Diploma Quản trị Kinh doanh( DipBA) giớithiệu các khái niệm cơ bản và thực hành kinh doanh để phát triển hiểu biết thực tế rộng rãi về bối cảnh, mục đích và các lĩnh vực chức năng cơ bản: kế toán, kinh tế, tài chính, tiếp thị và quản lý.The U.S.-led initiatives will engage with current and potential future members of the Trans-PacificPartnership Free Trade Agreement to shape a broad-based, comprehensive, and high-standard platform to successfully integrate the economies of the Asia-Pacific.Các sáng kiến do Hoa Kỳ dẫn đầu sẽ góp phần với các thành viên tiềm năng hiện tại và tương lai của Hiệp định Thương mại Tự do Đối tác Xuyên Thái BìnhDương để hình thành nền tảng rộng, toàn diện và tiêu chuẩn cao, hội nhập thành công nền kinh tế châu Á- Thái Bình Dương.We commend the Ukrainian government's ambitious reform agenda and will support its implementation as Ukraine seeks to start a new chapter in its history,grounded on a broad-based constitutional reform, free and fair presidential elections in May, promotion of human rights and respect of national minorities.Chúng tôi khen ngợi nghị trình cải cách tham vọng của Chính phủ Ukraine và sẽ ủng hộ thực thi nghị trình này khi mà Ukraine đang mở ramột chương mới trong lịch sử dựa trên việc cải cách Hiến pháp, bầu cử tổng thống công bằng và tự do vào tháng Năm, thúc đẩy quyền con người và tôn trọng các cộng đồng thiểu số.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0264

A broad-based trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - large
  • Thụy điển - en bred
  • Na uy - en bred
  • Hà lan - een breed
  • Tiếng ả rập - واسعة النطاق
  • Ukraina - широкої
  • Tiếng do thái - רחבה
  • Người hy lạp - ευρείας βάσης
  • Người hungary - széles körű
  • Tiếng slovak - širokú
  • Người ăn chay trường - широкообхватно
  • Người trung quốc - 广泛
  • Bồ đào nha - generalizado
  • Tiếng phần lan - laajapohjainen
  • Tiếng indonesia - berbasis luas
  • Tiếng nga - широкомасштабный
  • Người đan mạch - et bredt funderet

Từng chữ dịch

broad-basedtrên diện rộngrộng rãirộng lớnrộng khắpmở rộng a broad varietya broadband connection

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt a broad-based English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Broad-based Nghĩa Là Gì