ác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nhiệt đới Tiếng Việt là gì?
  • Thèn Sìn Tiếng Việt là gì?
  • nhân gian Tiếng Việt là gì?
  • thủ kho hơn thủ trưởng Tiếng Việt là gì?
  • làm oai Tiếng Việt là gì?
  • rộng rãi Tiếng Việt là gì?
  • giấc bướm Tiếng Việt là gì?
  • Bạch mai Tiếng Việt là gì?
  • rên rỉ Tiếng Việt là gì?
  • lưỡng chiết Tiếng Việt là gì?
  • nguy ngập Tiếng Việt là gì?
  • nhuận trường Tiếng Việt là gì?
  • Na Tiếng Việt là gì?
  • mếch lòng Tiếng Việt là gì?
  • trôi chảy Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ác trong Tiếng Việt

ác có nghĩa là: - 1 dt. . . Con quạ: ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa (tng) 2. Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi: Cái ác ở khung cửi có hình con quạ 3. Mặt trời: Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (K).. - 2 dt. Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ (id): Che cái ác cho cháu.. - 3 dt. (thực) Nhánh cây mới đâm ra: Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.. - 4 tt. . . Có tính hay làm khổ người khác: Thằng Tây nó ác lắm, đồng chí ạ (NgĐThi) 2. Dữ dội, có tác hại: Trận rét này ác quá! 3. Có ý trêu chọc, tinh nghịch: Câu nói ác; Cách chơi ác 4. Từ mới dùng một cách thông tục chỉ sự đẹp, tốt: Cái xe ác quá!.

Đây là cách dùng ác Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ác là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ ác