ách Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • phách trăng Tiếng Việt là gì?
  • xuổng Tiếng Việt là gì?
  • huỳnh quang Tiếng Việt là gì?
  • lào quào Tiếng Việt là gì?
  • chiếm đoạt Tiếng Việt là gì?
  • hợp chất Tiếng Việt là gì?
  • ngang dọc Tiếng Việt là gì?
  • duy Tiếng Việt là gì?
  • Thọ An Tiếng Việt là gì?
  • tổng tấn công Tiếng Việt là gì?
  • khổ tận cam lai Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Thượng Tiếng Việt là gì?
  • lấp Tiếng Việt là gì?
  • tân thờl Tiếng Việt là gì?
  • bồ câu Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ách trong Tiếng Việt

ách có nghĩa là: - 1 dt. . . Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa: bắc ách quàng ách vào cổ trâu tháo ách. . . Gông cùm, xiềng xích: ách áp bức ách đô hộ phá ách kìm kẹp. . . Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu: ách giữa đàng quàng vào cổ (tng.) ách giặc giã cướp bóc.. - 2 (F. adjudant) dt., cũ Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.. - 3 (F. halte) đgt. Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại: ách xe giữa đường để hỏi giấy tờ ách việc sản xuất lại chờ lệnh mới Chuyến đi du lịch nước ngoài bị ách rồi.. - 4 đgt. (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu: ách cả bụng vì ăn quá nhiều no ách.

Đây là cách dùng ách Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ách là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ ách