ACTION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ACTION Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['ækʃn]Danh từaction
['ækʃn] hành động
actionactbehaviorbehavedeedactionhoạt động
activityoperationactiveactionperformperformancebehaveworksoperatingacts
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tải về action tại đây.Action and my impressions.
HÀNH động và ấn tượng của TÔI.Demonstrate it with action!
Hãy thể hiện bằng HÀNH ĐỘNG!No action to rescue hostages.
Không chiến giải cứu con tin.If you need action, not write.
Nếu bạn muốn HÀNH ĐỘNG, đừng viết. Mọi người cũng dịch thisaction
suchaction
youraction
liveaction
moreaction
actionmovies
Action of active substances.
Các hoạt chất( Active substances).What we need now, is action.
Thứ chúng ta cần bây giờ là HÀNH ĐỘNG.It is Work is Action, this is Hope!
Đó chính là HÀNH ĐỘNG, là HY VỌNG!What's needed now is action.
Thứ chúng ta cần bây giờ là HÀNH ĐỘNG.Hardcore action along hot babe.
Khó với mày hành động cùng Nóng cô bé.otheraction
globalaction
whataction
fastaction
Should there be no action for 5.
Nếu như bạn không hành động 5.Action pattern Direct acting.
Mẫu hành động Hành động trực tiếp.Why is my action important?
Tại sao việc tôi hành động lại quan trọng?Are they going to take military action?
Họ sẽ tiến hành hành động quân sự?Action stroke times 12 times/ min.
Lần đột qu Action hành động 12 lần/ phút.We are going to take legal action.
Chúng tôi sẽ tiến hành các hành động pháp lý.Action to be taken when discovering a fire.
Các bước cần thực hiện khi phát hiện có cháy.The way to overcome fear is action.
Một cách thức để vượtqua Nỗi sợ hãi là HÀNH ĐỘNG.You can only do action steps related to it.
Bạn có thể chỉ tiến hành những hành động liên quan đến nó.Rio was astonished at the landlady's action.
Rio rất kinh ngạc trước hành động của bà chủ trọ.Action for infringement which took place before appointed day.
Các hành vi vi phạm xảy ra trước ngày Nghị.Finally, and most importantly, there's the action.
Cuối cùng, và quan trọng nhất, đó là HÀNH ĐỘNG.Facilitate remedial action where environmental damage had occurred;
Phục hoạt môi trường ở những nơi đã xảy ra ô nhiễm;Action buttons can do many of the same things as hyperlinks.
Các action button có thể thực hiện nhiều điều tương tự như siêu liên kết.If I perform that action, will there be benefits for others?
Nếu tôi thực hành nó, nó có lợi cho những người khác không?Trump administration officials promise action for global religious liberty.
Chính quyền Trump đã hứa sẽ hành động cho tự do tôn giáo toàn cầu.Banckert saw action during the Indonesian National Revolution.
Banckert đã hoạt động trong cuộc Cách mạng Quốc gia Indonesia.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0469 ![]()
![]()
actiniumaction adventure

Tiếng anh-Tiếng việt
action English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Action trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
this actionhành động nàybước nàyaction nàythis actionsuch actionhành động như vậyyour actionhành động của bạnlive actionlive actionhành động sốngmore actionhành động nhiều hơnthêm hành độnghành động hơn nữaaction moviesphim hành độngother actionhành động khácglobal actionhành động toàn cầuwhat actionhành động nàofast actionhành động nhanhjoint actionhành động chunghoạt động chungaction learningaction learninggod's actionhành động của thiên chúahoạt động của thiên chúaswift actionhành động nhanh chóngsmall actionhành động nhỏaction thrillerhành động kinh dịbộ phim hành động kinh dịenforcement actionhành động thực thithi hànhbiện phápmy actionhành động của tôianother actionmột hành động kháccommunity actionhành động cộng đồnghoạt động cộng đồngAction trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - acción
- Người pháp - mesure
- Người đan mạch - handling
- Tiếng đức - aktion
- Thụy điển - handling
- Na uy - handling
- Hà lan - actie
- Tiếng ả rập - اﻹجراءات
- Hàn quốc - 액션
- Tiếng nhật - アクション
- Kazakhstan - әрекет
- Tiếng slovenian - ukrepanje
- Ukraina - акція
- Tiếng do thái - פעולה
- Người hy lạp - δράση
- Người hungary - fellépés
- Người serbian - postupak
- Tiếng slovak - činnosť
- Người ăn chay trường - действие
- Urdu - کارروائی
- Tiếng rumani - acțiune
- Người trung quốc - 行动
- Malayalam - ആക്ഷൻ
- Marathi - कारवाई
- Telugu - యాక్షన్
- Tamil - நடவடிக்கை
- Tiếng tagalog - aksyon
- Tiếng bengali - কর্ম
- Tiếng mã lai - aksi
- Thái - การกระทำ
- Thổ nhĩ kỳ - aksiyon
- Tiếng hindi - कार्रवाई
- Đánh bóng - działanie
- Bồ đào nha - ação
- Tiếng phần lan - toiminta
- Tiếng croatia - akcija
- Tiếng indonesia - aksi
- Séc - akce
- Tiếng nga - действие
- Người ý - azione
Từ đồng nghĩa của Action
activity process act activeness natural process sue litigate carry through accomplish execute carry out fulfill fulfilTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nghĩa Của Action Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Action - Từ điển Anh - Việt
-
ACTION - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Action Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Action - Wiktionary Tiếng Việt
-
Action Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Action Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Actions Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Action Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Định ...
-
Action Là Gì
-
Từ Điển Anh Việt "In Full Action Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
"action" Là Gì? Nghĩa Của Từ Action Trong Tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt
-
Action Là Gì
-
ACTION Là Gì? -định Nghĩa ACTION | Viết Tắt Finder
-
Nghĩa Của Từ Action Là Gì - Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích