Aim - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
aim
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Ngoại động từ
- 1.3.1 Chia động từ
- 1.4 Nội động từ
- 1.4.1 Chia động từ
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈeɪm/
| [ˈeɪm] |
Danh từ
aim (số nhiều aims) /ˈeɪm/
- Sự nhắm. to take aim — nhắm, nhắm bắn
- Đích (để nhắm bắn).
- Mục đích, mục tiêu, ý định. to miss one's aim — bắn trật đích; không đạt mục đích to attain one's aim — đạt mục đích
Ngoại động từ
aim ngoại động từ /ˈeɪm/
- Nhắm, chĩa. to aim one's gun at the enemy — chĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù this measure was aimed at him — biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn
- Giáng, nện, ném. to aim a stone at somebody — ném một cục đá vào ai to aim a blow at somebody — giáng cho ai một quả đấm
- Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào. to aim one's efforts at something — hướng mọi cố gắng vào việc gì
Chia động từ
Bảng chia động từ của aim| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to aim | |||||
| Phân từ hiện tại | aiming | |||||
| Phân từ quá khứ | aimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | aim | aim hoặc aimest¹ | aims hoặc aimeth¹ | aim | aim | aim |
| Quá khứ | aimed | aimed hoặc aimedst¹ | aimed | aimed | aimed | aimed |
| Tương lai | will/shall² aim | will/shall aim hoặc wilt/shalt¹ aim | will/shall aim | will/shall aim | will/shall aim | will/shall aim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | aim | aim hoặc aimest¹ | aim | aim | aim | aim |
| Quá khứ | aimed | aimed | aimed | aimed | aimed | aimed |
| Tương lai | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | aim | — | let’s aim | aim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
aim nội động từ /ˈeɪm/
- Nhắm. to aim at somebody — nhắm vào ai; nhắm bắn ai
- Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi. to aim higher — nhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Định, cố gắng.
Chia động từ
Bảng chia động từ của aim| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to aim | |||||
| Phân từ hiện tại | aiming | |||||
| Phân từ quá khứ | aimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | aim | aim hoặc aimest¹ | aims hoặc aimeth¹ | aim | aim | aim |
| Quá khứ | aimed | aimed hoặc aimedst¹ | aimed | aimed | aimed | aimed |
| Tương lai | will/shall² aim | will/shall aim hoặc wilt/shalt¹ aim | will/shall aim | will/shall aim | will/shall aim | will/shall aim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | aim | aim hoặc aimest¹ | aim | aim | aim | aim |
| Quá khứ | aimed | aimed | aimed | aimed | aimed | aimed |
| Tương lai | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | aim | — | let’s aim | aim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Từ Aim Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Aim Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
AIM | Meaning In The Cambridge English Dictionary
-
AIM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"aim" Là Gì? Nghĩa Của Từ Aim Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Cách Dùng động Từ "aim" Tiếng Anh - Vocabulary - IELTSDANANG.VN
-
Aim Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Aim - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Aim Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Aim Là Gì Trong Tiếng Anh - Thả Rông
-
Aim đi Với Giới Từ Gì? Aim To Or Aim At? - Sen Tây Hồ
-
Aim đi Với Giới Từ Gì? Aim To Or Aim At?
-
Aims Là Gì? (to) Aim To Do Something Là Gì? - Vobmapping
-
Aim At Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Aim At Trong Câu Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'aim' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt