ám ảnh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːm˧˥ a̰jŋ˧˩˧a̰ːm˩˧ an˧˩˨aːm˧˥ an˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːm˩˩ ajŋ˧˩a̰ːm˩˧ a̰ʔjŋ˧˩

Từ nguyên

Ám: tối, ngầm; ảnh: hình bóng

Danh từ

ám ảnh

  1. Điều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn. Cái vườn cao-su giới tuyến đối với tôi đã trở thành một ám ảnh (Nguyễn Tuân)

Động từ

ám ảnh

  1. Lởn vởn luôn trong trí óc, khiến cho phải suy nghĩ, không yên tâm. Chủ nghĩa cá nhân đang ám ảnh một số đồng chí (Hồ Chí Minh)
  2. Như ám. Nó cứ đến ám ảnh tôi mãi.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ám ảnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ám_ảnh&oldid=2147578” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ám ảnh 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sự ám ảnh Trong Tiếng Anh