âm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. âm
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

âm chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ âm trong chữ Nôm và cách phát âm âm từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ âm nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 12 chữ Nôm cho chữ "âm"

âm [侌]

Unicode 侌 , tổng nét 8, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: yin1 (Pinyin);

Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ âm 陰.喑

âm, ấm [喑]

Unicode 喑 , tổng nét 12, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: yin1, yin4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Câm, mất tiếng◇Hậu Hán Thư 後漢書: Âm bất năng ngôn 喑不能言 (Viên Hoành truyện 袁閎傳) Câm không nói được.Một âm là ấm(Động) Khóc không thôi.(Động) Kêu to giận dữ◎Như: ấm á sất trá 喑啞叱吒 gầm thét giận dữ.(Động) Im lặng không nói◎Như: ấm khí 喑氣 im bặt, im không nói, ấm úy 喑畏 im thin thít, sợ quá không dám nói.(Động) Nghẹn ngào (bi thương quá độ khóc không ra tiếng)◎Như: ấm yết 喑咽 nghẹn ngào.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ầm, như "ầm ầm" (vhn)
  • âm, như "âm vang" (btcn)
  • om, như "om sòm" (btcn)
  • ùm, như "nhảy ùm" (btcn)
  • ấm, như "ấm áp" (gdhn)
  • hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
  • hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)
  • ồm, như "giọng ồm ồm" (gdhn)
  • ỡm, như "ỡm ờ" (gdhn)
  • um, như "um xùm (om xòm)" (gdhn)
  • vòi, như "vòi vĩnh" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [喑啞] ấm á愔

    âm [愔]

    Unicode 愔 , tổng nét 12, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: yin1 (Pinyin); jam1 jam4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Yên ổn hòa nhã.(Tính) Âm âm 愔愔: (1) Hòa nhã, tươi tỉnh(2) Lặng lẽ, yên lặng◇Chu Hiếu Tang 朱孝臧: Âm âm môn quán điệp lai hi 愔愔門館蝶來稀 (Chá cô thiên 鷓鴣天) Cửa quán lặng lẽ bướm thưa đến(3) Ưu sầu, trầm mặc◇Thái Diễm 蔡琰: Nhạn phi cao hề mạc nan tầm, Không đoạn tràng hề tứ âm âm 雁飛高兮邈難尋, 空斷腸兮思愔愔 (Hồ già thập bát phách 胡笳十八拍) Nhạn bay cao hề xa tít khó tìm, Luống đứt ruột hề ý nghĩ buồn rầu.瘖

    âm [瘖]

    Unicode 瘖 , tổng nét 14, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: yin1, lou4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Câm◎Như: âm á 瘖啞 câm, nói không được§ Cũng như âm 喑.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ốm, như "ốm yếu" (vhn)
  • âm, như "âm (bệnh câm)" (btcn)
  • ấm, như "câm" (gdhn)窨

    ấm, huân [窨]

    Unicode 窨 , tổng nét 14, bộ Huyệt 穴(ý nghĩa bộ: Hang lỗ).Phát âm: yin4, xun1, yin1 (Pinyin); fan1 jam3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nhà hầm.(Động) Cất giữ lâu ngày◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ hành giả thâu nhãn khán thì, khước thị nhất úng ấm hạ đích hảo tửu 武行者偷眼看時, 卻是一甕窨下的好酒 (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả liếc mắt nhìn, biết đó là thứ rượu ngon chôn dưới đất lâu ngày trong vò.(Động) Hãm hại, làm hại◇Tây sương kí 西廂記: Nộ thì tiết bả nhất cá thư sanh lai điệt ấm 怒時節把一個書生來跌窨 (Đệ tam bổn 第三本) Lúc nóng giận thì làm cho anh chàng thư sinh khổ sở ngất ngư.(Động) Chịu đựng, nhẫn nhịn◇Đổng tây sương 董西廂: Thôn thanh ấm khí mai oan 吞聲窨氣埋冤 (Quyển tứ) Nuốt tiếng nín hơi chôn vùi oan ức.Một âm là huân(Động) Ướp hoa vào lá trà cho đượm mùi hương§ Cũng như huân 熏.Dịch nghĩa Nôm là:
  • âm, như "âm (ướp hương trà)" (gdhn)
  • hầm, như "đào hầm; hầm mỏ" (gdhn)萻

    [萻]

    Unicode 萻 , tổng nét 12, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: an1 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • âm, như "ấm cúng, ấm áp" (vhn)
  • om, như "mò om (loại rau)" (gdhn)蔭

    ấm, âm [荫]

    Unicode 蔭 , tổng nét 13, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: yin4, yin1 (Pinyin); jam3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bóng cây, bóng rợp◇Tuân Tử 荀子: Thụ thành ấm nhi chúng điểu tức yên 樹成蔭而衆鳥息焉 (Khuyến học 勸學) Cây thành bóng rợp nên đàn chim tới đậu nghỉ vậy.(Danh) Bóng mặt trời, ngày tháng trôi qua◇Tả truyện 左傳: Triệu Mạnh thị ấm 趙孟視蔭 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Triệu Mạnh nhìn bóng ngày qua.(Danh) Ân đức che chở§ Thông 廕◎Như: tổ ấm 祖蔭 phúc trạch của tổ tiên để lại§ Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh 蔭生, ấm tử 蔭子, ấm tôn 蔭孫.Dịch nghĩa Nôm là: ấm, như "bóng dâm, che kín" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [蔭補] ấm bổ 2. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 3. [遺蔭] di ấm阴

    âm [陰]

    Unicode 阴 , tổng nét 6, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: yin1, yin4, an1 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 陰.Dịch nghĩa Nôm là: âm, như "âm dương; âm hồn" (gdhn)陰

    âm, ám, uẩn [阴]

    Unicode 陰 , tổng nét 10, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: yin1, yin4, an1 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mặt núi về phía bắc hoặc chiều sông phía nam◎Như: sơn âm 山陰 phía bắc núi, Hoài âm 淮陰 phía nam sông Hoài.(Danh) Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới)◎Như: tường âm 牆陰 chỗ tường rợp.(Danh) Mặt trái, mặt sau◎Như: bi âm 碑陰 mặt sau bia.(Danh) Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian◇Tấn Thư 晉書: Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.(Danh) Mặt trăng◎Như: thái âm 太陰 mặt trăng.(Danh) Bộ phận sinh dục (sinh thực khí)◎Như: âm bộ 陰部 phần ngoài của sinh thực khí, âm hành 陰莖 bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực.(Danh) Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ âm dương 陰陽 mà chia ra◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là dương, phần kia là âmVì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấuTừ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia 陰陽家.(Danh) Họ Âm.(Tính) Tối tăm, ẩm ướt◎Như: âm vũ 陰雨 mưa ẩm, âm thiên 陰天 trời u tối.(Tính) Ngầm, lén, bí mật◎Như: âm mưu 陰謀 mưu ngầm, âm đức 陰德 đức ngầm không ai biết tới.(Tính) Hiểm trá, giảo hoạt◎Như: âm hiểm ngận độc 陰險狠毒 hiểm trá ác độc.(Tính) Phụ, âm (điện)Đối lại với chánh 正, dương 陽◎Như: âm điện 陰電 điện phụ, điện âm.(Tính) Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính◎Như: âm tính 陰性 nữ tính.(Tính) Có quan hệ với người chết, cõi chết◎Như: âm khiển 陰譴 sự trách phạt dưới âm ti, âm trạch 陰宅 mồ mả, âm tào địa phủ 陰曹地府 âm ti địa ngục.(Phó) Ngầm, lén◇Chiến quốc sách 戰國策: Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp 張儀反秦, 使人使齊; 齊, 秦之交陰合 Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao.Một âm là ấm(Động) Che, trùm§ Thông ấm 蔭◇Thi Kinh 詩經: Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách 既之陰女, 反予來赫 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta.(Động) Chôn giấu◇Lễ Kí 禮記: Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ 骨肉斃於下, 陰為野土 (Tế nghĩa 祭義) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng.Một âm là ám§ Thông ám 闇.Một âm là uẩn§ Thông uẩn 薀◇Long Thọ 龍樹: Ngũ uẩn bổn lai tự không 五陰本來自空 (Thập nhị môn luận) Ngũ uẩn vốn là không.Dịch nghĩa Nôm là:
  • âm, như "âm dương" (vhn)
  • ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [陰惡] âm ác 2. [陰道] âm đạo 3. [陰地] âm địa 4. [陰寒] âm độc 5. [陰德] âm đức 6. [陰電] âm điện 7. [陰約] âm ước 8. [陰部] âm bộ 9. [陰兵] âm binh 10. [陰乾] âm can 11. [陰極] âm cực 12. [陰功] âm công 13. [陰騭] âm chất 14. [陰隲] âm chất 15. [陰宮] âm cung 16. [陰陽] âm dương 17. [陰陽家] âm dương gia 18. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 19. [陰陽水] âm dương thủy 20. [陰間] âm gian 21. [陰火] âm hỏa 22. [陰魂] âm hồn 23. [陰戶] âm hộ 24. [陰莖] âm hành 25. [陰險] âm hiểm 26. [陰計] âm kế 27. [陰氣] âm khí 28. [陰曆] âm lịch 29. [陰雷] âm lôi 30. [陰類] âm loại 31. [陰霾] âm mai 32. [陰毛] âm mao 33. [陰門] âm môn 34. [陰謀] âm mưu 35. [陰囊] âm nang 36. [陰痿] âm nuy 37. [陰怨] âm oán 38. [陰府] âm phủ 39. [陰風] âm phong 40. [陰官] âm quan 41. [陰岑] âm sầm 42. [陰事] âm sự 43. [陰殺] âm sát 44. [陰晴] âm tình 45. [陰將] âm tướng 46. [陰室] âm thất 47. [陰唇] âm thần 48. [陰神] âm thần 49. [陰兔] âm thố 50. [陰疽] âm thư 51. [陰天] âm thiên 52. [陰司] âm ti 53. [陰宅] âm trạch 54. [陰治] âm trị 55. [陰重] âm trọng 56. [陰助] âm trợ 57. [陰鬱] âm uất 58. [陰雲] âm vân 59. [陰處] âm xứ 60. [碑陰] bi âm 61. [變陰] biến âm 62. [分陰] phân âm 63. [光陰] quang âm隂

    âm [隂]

    Unicode 隂 , tổng nét 11, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: yin1, an1, yin4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: § Cũng như chữ âm 陰.Dịch nghĩa Nôm là: âm, như "âm thầm" (gdhn)音

    âm [音]

    Unicode 音 , tổng nét 9, bộ Âm 音(ý nghĩa bộ: Âm thanh, tiếng).Phát âm: yin1, yin4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tiếng, thanh◇Trang Tử 莊子: Tích giả Tề quốc lân ấp tương vọng, kê cẩu chi âm tương văn 昔者齊國鄰邑相望, 雞狗之音相聞 (Khư khiếp 胠篋) Xưa kia nước Tề các ấp (ở gần nhau có thể) trông thấy nhau, tiếng gà tiếng chó nghe lẫn nhau.(Danh) Âm nhạc◇Trang Tử 莊子: Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm 砉然嚮然, 奏刀騞然, 莫不中音 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.(Danh) Giọng◇Hạ Tri Chương 賀知章: Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải mấn mao thôi 少小離家老大迴, 鄉音無改鬢毛催 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, già cả trở về, Giọng quê không đổi, (nhưng) tóc mai thúc giục (tuổi già).(Danh) Phiếm chỉ tin tức◎Như: giai âm 佳音 tin mừng, âm tấn 音訊 tin tức◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp Lục thị, cư đông san Vọng thônTam nhật nội, đương hậu ngọc âm 妾陸氏, 居東山望村三日內, 當候玉音 (A Anh 阿英) Thiếp họ Lục, ở thôn Vọng bên núi phía đôngTrong vòng ba ngày, xin đợi tin mừng.Dịch nghĩa Nôm là:
  • âm, như "âm thanh" (vhn)
  • ậm, như "ậm à ậm ừ" (btcn)
  • ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [音調] âm điệu 2. [音波] âm ba 3. [音容] âm dong 4. [音階] âm giai 5. [音耗] âm hao 6. [音學] âm học 7. [音響] âm hưởng 8. [音律] âm luật 9. [音義] âm nghĩa 10. [音樂] âm nhạc 11. [音樂家] âm nhạc gia 12. [音樂會] âm nhạc hội 13. [音符] âm phù 14. [音色] âm sắc 15. [音信] âm tín 16. [音聲] âm thanh 17. [音節] âm tiết 18. [音程] âm trình 19. [音韻] âm vận 20. [音韻學] âm vận học 21. [多音字] đa âm tự 22. [同音] đồng âm 23. [低音] đê âm 24. [單音語] đơn âm ngữ 25. [濮上之音] bộc thượng chi âm 26. [八音] bát âm 27. [注音] chú âm 28. [佳音] giai âm 29. [回音] hồi âm 30. [口音] khẩu âm 31. [南音] nam âm 32. [五音] ngũ âm 33. [收音機] thu âm cơ𤋾

    [𤋾]

    Unicode 𤋾 , tổng nét 13, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • um, như "um cá, khói um" (vhn)
  • âm, như "âm ỉ" (gdhn)
  • ấm, như "Vân Tiên vừa ấm chân tay" (gdhn)
  • hâm, như "hâm nóng" (gdhn)
  • om, như "om chuối (nấu chuối)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • ân sư từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • luân y từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bồng xá từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bồi lệ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • mặc khách từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ âm chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 侌 âm [侌] Unicode 侌 , tổng nét 8, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: yin1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 侌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ âm 陰.喑 âm, ấm [喑] Unicode 喑 , tổng nét 12, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: yin1, yin4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 喑 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Câm, mất tiếng◇Hậu Hán Thư 後漢書: Âm bất năng ngôn 喑不能言 (Viên Hoành truyện 袁閎傳) Câm không nói được.Một âm là ấm(Động) Khóc không thôi.(Động) Kêu to giận dữ◎Như: ấm á sất trá 喑啞叱吒 gầm thét giận dữ.(Động) Im lặng không nói◎Như: ấm khí 喑氣 im bặt, im không nói, ấm úy 喑畏 im thin thít, sợ quá không dám nói.(Động) Nghẹn ngào (bi thương quá độ khóc không ra tiếng)◎Như: ấm yết 喑咽 nghẹn ngào.Dịch nghĩa Nôm là: ầm, như ầm ầm (vhn)âm, như âm vang (btcn)om, như om sòm (btcn)ùm, như nhảy ùm (btcn)ấm, như ấm áp (gdhn)hăm, như hăm doạ, hăm he (gdhn)hằm, như hằm hằm, hằm hè (gdhn)ồm, như giọng ồm ồm (gdhn)ỡm, như ỡm ờ (gdhn)um, như um xùm (om xòm) (gdhn)vòi, như vòi vĩnh (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [喑啞] ấm á愔 âm [愔] Unicode 愔 , tổng nét 12, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: yin1 (Pinyin); jam1 jam4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 愔 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Yên ổn hòa nhã.(Tính) Âm âm 愔愔: (1) Hòa nhã, tươi tỉnh(2) Lặng lẽ, yên lặng◇Chu Hiếu Tang 朱孝臧: Âm âm môn quán điệp lai hi 愔愔門館蝶來稀 (Chá cô thiên 鷓鴣天) Cửa quán lặng lẽ bướm thưa đến(3) Ưu sầu, trầm mặc◇Thái Diễm 蔡琰: Nhạn phi cao hề mạc nan tầm, Không đoạn tràng hề tứ âm âm 雁飛高兮邈難尋, 空斷腸兮思愔愔 (Hồ già thập bát phách 胡笳十八拍) Nhạn bay cao hề xa tít khó tìm, Luống đứt ruột hề ý nghĩ buồn rầu.瘖 âm [瘖] Unicode 瘖 , tổng nét 14, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: yin1, lou4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 瘖 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Câm◎Như: âm á 瘖啞 câm, nói không được§ Cũng như âm 喑.Dịch nghĩa Nôm là: ốm, như ốm yếu (vhn)âm, như âm (bệnh câm) (btcn)ấm, như câm (gdhn)窨 ấm, huân [窨] Unicode 窨 , tổng nét 14, bộ Huyệt 穴(ý nghĩa bộ: Hang lỗ).Phát âm: yin4, xun1, yin1 (Pinyin); fan1 jam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 窨 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nhà hầm.(Động) Cất giữ lâu ngày◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ hành giả thâu nhãn khán thì, khước thị nhất úng ấm hạ đích hảo tửu 武行者偷眼看時, 卻是一甕窨下的好酒 (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả liếc mắt nhìn, biết đó là thứ rượu ngon chôn dưới đất lâu ngày trong vò.(Động) Hãm hại, làm hại◇Tây sương kí 西廂記: Nộ thì tiết bả nhất cá thư sanh lai điệt ấm 怒時節把一個書生來跌窨 (Đệ tam bổn 第三本) Lúc nóng giận thì làm cho anh chàng thư sinh khổ sở ngất ngư.(Động) Chịu đựng, nhẫn nhịn◇Đổng tây sương 董西廂: Thôn thanh ấm khí mai oan 吞聲窨氣埋冤 (Quyển tứ) Nuốt tiếng nín hơi chôn vùi oan ức.Một âm là huân(Động) Ướp hoa vào lá trà cho đượm mùi hương§ Cũng như huân 熏.Dịch nghĩa Nôm là: âm, như âm (ướp hương trà) (gdhn)hầm, như đào hầm; hầm mỏ (gdhn)萻 [萻] Unicode 萻 , tổng nét 12, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: an1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 萻 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: âm, như ấm cúng, ấm áp (vhn)om, như mò om (loại rau) (gdhn)蔭 ấm, âm [荫] Unicode 蔭 , tổng nét 13, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: yin4, yin1 (Pinyin); jam3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 蔭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bóng cây, bóng rợp◇Tuân Tử 荀子: Thụ thành ấm nhi chúng điểu tức yên 樹成蔭而衆鳥息焉 (Khuyến học 勸學) Cây thành bóng rợp nên đàn chim tới đậu nghỉ vậy.(Danh) Bóng mặt trời, ngày tháng trôi qua◇Tả truyện 左傳: Triệu Mạnh thị ấm 趙孟視蔭 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Triệu Mạnh nhìn bóng ngày qua.(Danh) Ân đức che chở§ Thông 廕◎Như: tổ ấm 祖蔭 phúc trạch của tổ tiên để lại§ Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh 蔭生, ấm tử 蔭子, ấm tôn 蔭孫.Dịch nghĩa Nôm là: ấm, như bóng dâm, che kín (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [蔭補] ấm bổ 2. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 3. [遺蔭] di ấm阴 âm [陰] Unicode 阴 , tổng nét 6, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: yin1, yin4, an1 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 阴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 陰.Dịch nghĩa Nôm là: âm, như âm dương; âm hồn (gdhn)陰 âm, ám, uẩn [阴] Unicode 陰 , tổng nét 10, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: yin1, yin4, an1 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 陰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mặt núi về phía bắc hoặc chiều sông phía nam◎Như: sơn âm 山陰 phía bắc núi, Hoài âm 淮陰 phía nam sông Hoài.(Danh) Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới)◎Như: tường âm 牆陰 chỗ tường rợp.(Danh) Mặt trái, mặt sau◎Như: bi âm 碑陰 mặt sau bia.(Danh) Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian◇Tấn Thư 晉書: Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.(Danh) Mặt trăng◎Như: thái âm 太陰 mặt trăng.(Danh) Bộ phận sinh dục (sinh thực khí)◎Như: âm bộ 陰部 phần ngoài của sinh thực khí, âm hành 陰莖 bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực.(Danh) Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ âm dương 陰陽 mà chia ra◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là dương, phần kia là âmVì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấuTừ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia 陰陽家.(Danh) Họ Âm.(Tính) Tối tăm, ẩm ướt◎Như: âm vũ 陰雨 mưa ẩm, âm thiên 陰天 trời u tối.(Tính) Ngầm, lén, bí mật◎Như: âm mưu 陰謀 mưu ngầm, âm đức 陰德 đức ngầm không ai biết tới.(Tính) Hiểm trá, giảo hoạt◎Như: âm hiểm ngận độc 陰險狠毒 hiểm trá ác độc.(Tính) Phụ, âm (điện)Đối lại với chánh 正, dương 陽◎Như: âm điện 陰電 điện phụ, điện âm.(Tính) Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính◎Như: âm tính 陰性 nữ tính.(Tính) Có quan hệ với người chết, cõi chết◎Như: âm khiển 陰譴 sự trách phạt dưới âm ti, âm trạch 陰宅 mồ mả, âm tào địa phủ 陰曹地府 âm ti địa ngục.(Phó) Ngầm, lén◇Chiến quốc sách 戰國策: Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp 張儀反秦, 使人使齊; 齊, 秦之交陰合 Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao.Một âm là ấm(Động) Che, trùm§ Thông ấm 蔭◇Thi Kinh 詩經: Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách 既之陰女, 反予來赫 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta.(Động) Chôn giấu◇Lễ Kí 禮記: Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ 骨肉斃於下, 陰為野土 (Tế nghĩa 祭義) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng.Một âm là ám§ Thông ám 闇.Một âm là uẩn§ Thông uẩn 薀◇Long Thọ 龍樹: Ngũ uẩn bổn lai tự không 五陰本來自空 (Thập nhị môn luận) Ngũ uẩn vốn là không.Dịch nghĩa Nôm là: âm, như âm dương (vhn)ơm, như tá ơm (nhận vơ) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [陰惡] âm ác 2. [陰道] âm đạo 3. [陰地] âm địa 4. [陰寒] âm độc 5. [陰德] âm đức 6. [陰電] âm điện 7. [陰約] âm ước 8. [陰部] âm bộ 9. [陰兵] âm binh 10. [陰乾] âm can 11. [陰極] âm cực 12. [陰功] âm công 13. [陰騭] âm chất 14. [陰隲] âm chất 15. [陰宮] âm cung 16. [陰陽] âm dương 17. [陰陽家] âm dương gia 18. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 19. [陰陽水] âm dương thủy 20. [陰間] âm gian 21. [陰火] âm hỏa 22. [陰魂] âm hồn 23. [陰戶] âm hộ 24. [陰莖] âm hành 25. [陰險] âm hiểm 26. [陰計] âm kế 27. [陰氣] âm khí 28. [陰曆] âm lịch 29. [陰雷] âm lôi 30. [陰類] âm loại 31. [陰霾] âm mai 32. [陰毛] âm mao 33. [陰門] âm môn 34. [陰謀] âm mưu 35. [陰囊] âm nang 36. [陰痿] âm nuy 37. [陰怨] âm oán 38. [陰府] âm phủ 39. [陰風] âm phong 40. [陰官] âm quan 41. [陰岑] âm sầm 42. [陰事] âm sự 43. [陰殺] âm sát 44. [陰晴] âm tình 45. [陰將] âm tướng 46. [陰室] âm thất 47. [陰唇] âm thần 48. [陰神] âm thần 49. [陰兔] âm thố 50. [陰疽] âm thư 51. [陰天] âm thiên 52. [陰司] âm ti 53. [陰宅] âm trạch 54. [陰治] âm trị 55. [陰重] âm trọng 56. [陰助] âm trợ 57. [陰鬱] âm uất 58. [陰雲] âm vân 59. [陰處] âm xứ 60. [碑陰] bi âm 61. [變陰] biến âm 62. [分陰] phân âm 63. [光陰] quang âm隂 âm [隂] Unicode 隂 , tổng nét 11, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: yin1, an1, yin4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 隂 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: § Cũng như chữ âm 陰.Dịch nghĩa Nôm là: âm, như âm thầm (gdhn)音 âm [音] Unicode 音 , tổng nét 9, bộ Âm 音(ý nghĩa bộ: Âm thanh, tiếng).Phát âm: yin1, yin4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 音 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tiếng, thanh◇Trang Tử 莊子: Tích giả Tề quốc lân ấp tương vọng, kê cẩu chi âm tương văn 昔者齊國鄰邑相望, 雞狗之音相聞 (Khư khiếp 胠篋) Xưa kia nước Tề các ấp (ở gần nhau có thể) trông thấy nhau, tiếng gà tiếng chó nghe lẫn nhau.(Danh) Âm nhạc◇Trang Tử 莊子: Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm 砉然嚮然, 奏刀騞然, 莫不中音 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.(Danh) Giọng◇Hạ Tri Chương 賀知章: Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải mấn mao thôi 少小離家老大迴, 鄉音無改鬢毛催 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, già cả trở về, Giọng quê không đổi, (nhưng) tóc mai thúc giục (tuổi già).(Danh) Phiếm chỉ tin tức◎Như: giai âm 佳音 tin mừng, âm tấn 音訊 tin tức◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp Lục thị, cư đông san Vọng thônTam nhật nội, đương hậu ngọc âm 妾陸氏, 居東山望村三日內, 當候玉音 (A Anh 阿英) Thiếp họ Lục, ở thôn Vọng bên núi phía đôngTrong vòng ba ngày, xin đợi tin mừng.Dịch nghĩa Nôm là: âm, như âm thanh (vhn)ậm, như ậm à ậm ừ (btcn)ơm, như tá ơm (nhận vơ) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [音調] âm điệu 2. [音波] âm ba 3. [音容] âm dong 4. [音階] âm giai 5. [音耗] âm hao 6. [音學] âm học 7. [音響] âm hưởng 8. [音律] âm luật 9. [音義] âm nghĩa 10. [音樂] âm nhạc 11. [音樂家] âm nhạc gia 12. [音樂會] âm nhạc hội 13. [音符] âm phù 14. [音色] âm sắc 15. [音信] âm tín 16. [音聲] âm thanh 17. [音節] âm tiết 18. [音程] âm trình 19. [音韻] âm vận 20. [音韻學] âm vận học 21. [多音字] đa âm tự 22. [同音] đồng âm 23. [低音] đê âm 24. [單音語] đơn âm ngữ 25. [濮上之音] bộc thượng chi âm 26. [八音] bát âm 27. [注音] chú âm 28. [佳音] giai âm 29. [回音] hồi âm 30. [口音] khẩu âm 31. [南音] nam âm 32. [五音] ngũ âm 33. [收音機] thu âm cơ𤋾 [𤋾] Unicode 𤋾 , tổng nét 13, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 𤋾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: um, như um cá, khói um (vhn)âm, như âm ỉ (gdhn)ấm, như Vân Tiên vừa ấm chân tay (gdhn)hâm, như hâm nóng (gdhn)om, như om chuối (nấu chuối) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • ảnh sự từ Hán Việt là gì?
    • tiền thân từ Hán Việt là gì?
    • ấp tốn từ Hán Việt là gì?
    • oạt khổ từ Hán Việt là gì?
    • y ưu từ Hán Việt là gì?
    • bạt vưu từ Hán Việt là gì?
    • càn tượng, kiền tượng từ Hán Việt là gì?
    • thế hệ từ Hán Việt là gì?
    • lưu cầu từ Hán Việt là gì?
    • cổ xuy, cổ xúy từ Hán Việt là gì?
    • chính trị từ Hán Việt là gì?
    • sự chủ từ Hán Việt là gì?
    • nhật cư nguyệt chư từ Hán Việt là gì?
    • vô tư từ Hán Việt là gì?
    • nhất khái từ Hán Việt là gì?
    • điêu linh từ Hán Việt là gì?
    • bạc thần khinh ngôn từ Hán Việt là gì?
    • cộng tồn từ Hán Việt là gì?
    • châm quy từ Hán Việt là gì?
    • bốc tướng từ Hán Việt là gì?
    • cống vật từ Hán Việt là gì?
    • bổn thị từ Hán Việt là gì?
    • đoạt quyền từ Hán Việt là gì?
    • lục nghệ từ Hán Việt là gì?
    • hài tử từ Hán Việt là gì?
    • thản khắc xa từ Hán Việt là gì?
    • đại trí từ Hán Việt là gì?
    • cựu hận từ Hán Việt là gì?
    • chiếu thường từ Hán Việt là gì?
    • cực hạn từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Nôm âm