Tra Từ: âm - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 13 kết quả:

侌 âm喑 âm廕 âm愔 âm暗 âm瘖 âm荫 âm蔭 âm阴 âm陰 âm隂 âm霒 âm音 âm

1/13

âm

U+4F8C, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bóng mát 2. mặt trái, mặt sau 3. số âm 4. ngầm, bí mật

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “âm” 陰.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ âm 陰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ 陰 cổ (bộ 阜).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết cổ của chữ Âm 陰.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𦜲𦁌𤷜𣸊

Không hiện chữ?

âm [ấm]

U+5591, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bị câm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Câm, mất tiếng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Âm bất năng ngôn” 喑不能言 (Viên Hoành truyện 袁閎傳) Câm không nói được. 2. Một âm là “ấm”. (Động) Khóc không thôi. 3. (Động) Kêu to giận dữ. ◎Như: “ấm á sất trá” 喑啞叱吒 gầm thét giận dữ. 4. (Động) Im lặng không nói. ◎Như: “ấm khí” 喑氣 im bặt, im không nói, “ấm úy” 喑畏 im thin thít, sợ quá không dám nói. 5. (Động) Nghẹn ngào (bi thương quá độ khóc không ra tiếng). ◎Như: “ấm yết” 喑咽 nghẹn ngào.

Từ điển Thiều Chửu

① Câm, mất tiếng. ② Một âm là ấm cất tiếng gọi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mất tiếng, câm; ② Im lặng (không nói).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khóc mãi không nín, nói về trẻ con khóc dai — Im lặng — Câm, không nói được. Một âm khác là Ấm.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)• Hạc thành lữ cảm - 鶴城旅感 (Nguyễn Thượng Hiền)• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 125 - 己亥杂诗其一二五 (Cung Tự Trân)• Thôn cư - 村居 (Hoàng Đức Lương)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan)• Văn Trương Chấn Vũ chi ngục - 聞張振武之獄 (Liên Hoành)• Vô đề (Đại dã đa câu cức) - 無題(大野多鉤棘) (Lỗ Tấn) 廕

âm [ấm]

U+5ED5, tổng 13 nét, bộ nghiễm 广 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. bóng râm 2. che chở

Tự hình 1

Dị thể 2

𫷮

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bái mệnh cung kỷ - 拜命恭紀 (Phan Huy Thực)• Đáo gia quán ngẫu phú - 到家貫偶賦 (Phan Huy Ích)• Đăng Phổ Lại sơn tự - 登普賴山寺 (Trần Văn Trứ)• Đề Dương quý phi từ - 題陽貴妃祠 (Chu Mạnh Trinh)• Để gia quán, lâm ngũ đệ mộ hữu cảm - 抵家貫,臨五弟墓有感 (Phan Huy Ích)• Hồ tân liễu lãng - 湖濱柳浪 (Vũ Phạm Khải)• Nhi bối hạ - 兒輩賀 (Phan Huy Ích)• Sùng Nghiêm sự Vân Lỗi sơn Đại Bi tự - 崇嚴事雲磊山大悲寺 (Phạm Sư Mạnh)• Tam nam Chú khải mông tại Tả ấp, ngẫu thư thị giáo - 三男澍啟蒙在左邑,偶書示教 (Phan Huy Ích)• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 2 - 詠懷四首其二 (Phan Huy Thực) 愔

âm [am]

U+6114, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lẳng lặng 2. tươi tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên ổn hòa nhã. 2. (Tính) “Âm âm” 愔愔: (1) Hòa nhã, tươi tỉnh. (2) Lặng lẽ, yên lặng. ◇Chu Hiếu Tang 朱孝臧: “Âm âm môn quán điệp lai hi” 愔愔門館蝶來稀 (Chá cô thiên 鷓鴣天) Cửa quán lặng lẽ bướm thưa đến. (3) Ưu sầu, trầm mặc. ◇Thái Diễm 蔡琰: “Nhạn phi cao hề mạc nan tầm, Không đoạn tràng hề tứ âm âm” 雁飛高兮邈難尋, 空斷腸兮思愔愔 (Hồ già thập bát phách 胡笳十八拍) Nhạn bay cao hề xa tít khó tìm, Luống đứt ruột hề ý nghĩ buồn rầu.

Từ điển Thiều Chửu

① Âm âm 愔愔 tươi tỉnh. Tả cái dáng yên ổn hoà nhã. ② Một âm là am. Lẳng lặng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Yên lặng, bình tĩnh, trầm lặng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem các từ ngữ Âm âm 愔愔, Âm ê 愔嫕.

Tự hình 1

Từ ghép 2

âm âm 愔愔 • âm ê 愔嫕

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ vũ túc hữu gia - 夜雨宿友家 (Nguyễn Văn Siêu)• Hồ già thập bát phách - đệ 05 phách - 胡笳十八拍-第五拍 (Thái Diễm)• Thu hạ quan thư - 楸下觀書 (Hoàng Đức Lương)• Thuỵ long ngâm - 瑞龍吟 (Chu Bang Ngạn)• Trường đình oán - Cựu cư hữu cảm - 長亭怨-舊居有感 (Trương Viêm)• Túc Tế Châu tây môn ngoại lữ quán - 宿濟州西門外旅館 (Triều Đoan Hữu)• Yên đài thi - Thu - 燕臺詩-秋 (Lý Thương Ẩn) 暗

âm [ám]

U+6697, tổng 13 nét, bộ nhật 日 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bóng tối, âm

Tự hình 2

Dị thể 7

𠽨𣆛𣈇𪿠

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

âm ám 阴暗 • âm ám 陰暗 • âm thất 暗室 • âm trung 暗中

Một số bài thơ có sử dụng

• Điệu thân tây vọng - 悼親西望 (Phạm Nhữ Dực)• Đông Pha bát thủ kỳ 4 - 東坡八首其四 (Tô Thức)• Hải thuyền dạ vũ - 海船夜雨 (Nguyễn Trường Tộ)• Hoàng giang chu trung tức cảnh - 潢江舟中即景 (Nguyễn Huy Kỷ)• Khách trung nguyên nhật - 客中元日 (Lê Quang Định)• Lãng đào sa - Đan Dương Phù Ngọc đình tịch thượng tác - 浪淘沙-丹陽浮玉亭席上作 (Lục Du)• Phong nhập tùng - 風入松 (Ngô Văn Anh)• Tặng cử nhân Trần Ngọc Phủ y Vũ ngự sử nguyên vận - 贈舉人陳玉甫依武御史原韻 (Nguyễn Văn Giao)• Tây Kỳ thôn tầm trí thảo đường địa, dạ túc Tán công thổ thất kỳ 2 - 西枝村尋置草堂地,夜宿贊公土室其二 (Đỗ Phủ)• Thượng Dương nhân - 上陽人 (Bạch Cư Dị)

âm

U+7616, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bị câm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Câm. ◎Như: “âm á” 瘖啞 câm, nói không được. § Cũng như “âm” 喑.

Từ điển Thiều Chửu

① Câm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Câm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câm, không nói được. Cũng viết là 喑.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• Du La Phù sơn nhất thủ thị nhi tử quá - 遊羅浮山一首示兒子過 (Tô Thức) 荫

âm [ấm]

U+836B, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. bóng râm 2. che chở

Từ điển Trần Văn Chánh

Bóng cây, bóng rợp, bóng mát Xem 蔭 [yìn].

Tự hình 2

Dị thể 3

𦺼

Không hiện chữ?

âm [ấm]

U+852D, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. bóng râm 2. che chở

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bóng cây, bóng rợp. ◇Tuân Tử 荀子: “Thụ thành ấm nhi chúng điểu tức yên” 樹成蔭而衆鳥息焉 (Khuyến học 勸學) Cây thành bóng rợp nên đàn chim tới đậu nghỉ vậy. 2. (Danh) Bóng mặt trời, ngày tháng trôi qua. ◇Tả truyện 左傳: “Triệu Mạnh thị ấm” 趙孟視蔭 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Triệu Mạnh nhìn bóng ngày qua. 3. (Danh) Ân đức che chở. § Thông 廕. ◎Như: “tổ ấm” 祖蔭 phúc trạch của tổ tiên để lại. § Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là “ấm sinh” 蔭生, “ấm tử” 蔭子, “ấm tôn” 蔭孫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bóng cây, bóng rợp, bóng mát Xem 蔭 [yìn].

Tự hình 3

Dị thể 6

𦺼

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𪷵𨯛𡓅

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)• Châu nham lạc lộ - 珠岩落鷺 (Mạc Thiên Tích)• Đáo Quế Lâm - 到桂林 (Hồ Chí Minh)• Đình tiền trúc - 庭前竹 (Phùng Khắc Khoan)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Nhất nhật hội chúng - 一日會眾 (Tịnh Không thiền sư)• Quá Tử Cống từ - 過子貢祠 (Ngô Thì Nhậm)• Vĩnh Dinh hữu hoài - 永營有懷 (Nguyễn Trung Ngạn)• Vịnh lý - 詠李 (Đổng Tư Cung)• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Phan Huy Ích) 阴

âm [ấm]

U+9634, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. bóng mát 2. mặt trái, mặt sau 3. số âm 4. ngầm, bí mật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 陰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 陰

Từ điển Trần Văn Chánh

① Âm u, đen tối: 陰暗 Đen tối; ② Râm: 天陰 Trời râm; ③ Âm (trái với dương): 陰陽 Âm và dương; ④ Tính âm, (thuộc) giống cái; ⑤ Mặt trăng: 月陰 Mặt trăng; ⑥ Bờ nam sông: 淮陰 Bờ nam sông Hoài; ⑦ Phía bắc núi: 華陰 Phía bắc núi Hoa Sơn; ⑧ Ngầm, bí mật: 齊使者如梁,孫臏以刑徒陰見 Sứ giả của Tề đi qua nước Lương, Tôn Tẫn lấy tư cách là tù nhân bí mật đến gặp sứ giả (Sử kí: Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện).【陰溝】âm câu [yingou] Cống ngầm; ⑨ Lõm: Xem 陰文; ⑩ Cõi âm, âm ti, âm phủ: 陰司 Âm ti; ⑪ Chỗ rợp, bóng rợp, bóng mát: 樹陰 Bóng mát, bóng cây; ⑫ (văn) Bóng mặt trời: 大禹惜寸陰,吾輩當惜分陰 Vua Đại Vũ tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn chúng ta nên tiếc từng phân bóng mặt trời (Đào Khản); ⑬ (văn) Mặt trái, mặt sau: 碑陰 Mặt sau tấm bia; ⑭ Thâm độc, nham hiểm; ⑮ Bộ sinh dục (có khi chỉ riêng bộ sinh dục nữ giới); ⑯ [Yin] (Họ) Âm.

Tự hình 2

Dị thể 17

𠆭𠊺𢉩𣱙𤽎𨹉𨹩𨻔𨼖𨽙𨽭𩃬

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

âm ám 阴暗 • âm hộ 阴户 • âm mưu 阴谋 • âm tinh 阴精

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Thái Bình sơn - 游太平山 (Khổng Trĩ Khuê) 陰

âm [uẩn, ám, ấm]

U+9670, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. bóng mát 2. mặt trái, mặt sau 3. số âm 4. ngầm, bí mật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mặt núi về phía bắc hoặc chiều sông phía nam. ◎Như: “sơn âm” 山陰 phía bắc núi, “Hoài âm” 淮陰 phía nam sông Hoài. 2. (Danh) Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới). ◎Như: “tường âm” 牆陰 chỗ tường rợp. 3. (Danh) Mặt trái, mặt sau. ◎Như: “bi âm” 碑陰 mặt sau bia. 4. (Danh) Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian. ◇Tấn Thư 晉書: “Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm” 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời. 5. (Danh) Mặt trăng. ◎Như: “thái âm” 太陰 mặt trăng. 6. (Danh) Bộ phận sinh dục (sinh thực khí). ◎Như: “âm bộ” 陰部 phần ngoài của sinh thực khí, “âm hành” 陰莖 bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực. 7. (Danh) Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ “âm dương” 陰陽 mà chia ra. ◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là “dương”, phần kia là “âm”. Vì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu. Từ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là “âm dương gia” 陰陽家. 8. (Danh) Họ “Âm”. 9. (Tính) Tối tăm, ẩm ướt. ◎Như: “âm vũ” 陰雨 mưa ẩm, “âm thiên” 陰天 trời u tối. 10. (Tính) Ngầm, lén, bí mật. ◎Như: “âm mưu” 陰謀 mưu ngầm, “âm đức” 陰德 đức ngầm không ai biết tới. 11. (Tính) Hiểm trá, giảo hoạt. ◎Như: “âm hiểm ngận độc” 陰險狠毒 hiểm trá ác độc. 12. (Tính) Phụ, âm (điện). Đối lại với “chánh” 正, “dương” 陽. ◎Như: “âm điện” 陰電 điện phụ, điện âm. 13. (Tính) Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính. ◎Như: “âm tính” 陰性 nữ tính. 14. (Tính) Có quan hệ với người chết, cõi chết. ◎Như: “âm khiển” 陰譴 sự trách phạt dưới âm ti, “âm trạch” 陰宅 mồ mả, “âm tào địa phủ” 陰曹地府 âm ti địa ngục. 15. (Phó) Ngầm, lén. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp” 張儀反秦, 使人使齊; 齊, 秦之交陰合 Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao. 16. Một âm là “ấm”. (Động) Che, trùm. § Thông “ấm” 蔭. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách” 既之陰女, 反予來赫 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta. 17. (Động) Chôn giấu. ◇Lễ Kí 禮記: “Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ” 骨肉斃於下, 陰為野土 (Tế nghĩa 祭義) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng. 18. Một âm là “ám”. § Thông “ám” 闇. 19. Một âm là “uẩn”. § Thông “uẩn” 薀. ◇Long Thọ 龍樹: “Ngũ uẩn bổn lai tự không” 五陰本來自空 (Thập nhị môn luận 十二門論) Ngũ uẩn vốn là không.

Từ điển Thiều Chửu

① Số âm, phần âm, trái lại với chữ dương 陽. Phàm sự vật gì có thể đối đãi lại, người xưa thường dùng hai chữ âm dương 陰陽 mà chia ra. Như trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh, v.v. đều chia phần này là dương, phần kia là âm. Vì các phần đó nó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu nữa. Từ đời nhà Hán 漢 trở lên thì những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia 陰陽家. ② Dầm dìa. Như âm vũ 陰雨 mưa dầm. ③ Mặt núi về phía bắc gọi là âm. Như sơn âm 山陰 phía bắc quả núi. ④ Chiều sông phía nam gọi là âm. Như giang âm 江陰 chiều sông phía nam, hoài âm 淮陰 phía nam sông Hoài, v.v. ⑤ Bóng mặt trời. Như ông Đào Khản 陶侃 thường nói Đại Vũ tích thốn âm, ngô bối đương tích phân âm 大禹惜寸陰,吾輩 當惜分陰 vua Đại Vũ tiếc từng tấc bóng mặt trời, chúng ta nên tiếc từng phân bóng mặt trời. ⑥ Chỗ rợp, chỗ nào không có bóng mặt trời soi tới gọi là âm. Như tường âm 牆陰 chỗ tường rợp. ⑦ Mặt trái, mặt sau. Như bi âm 碑陰 mặt sau bia. ⑧ Ngầm, phàm làm sự gì bí mật không cho người biết đều gọi là âm. Như âm mưu 陰謀 mưu ngầm, âm đức 陰德 cái phúc đức ngầm không ai biết tới. ⑨ Nơi u minh. Như âm khiển 陰譴 sự trách phạt dưới âm ty (phạt ngầm). Vì thế nên mồ mả gọi là âm trạch 陰宅.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Âm u, đen tối: 陰暗 Đen tối; ② Râm: 天陰 Trời râm; ③ Âm (trái với dương): 陰陽 Âm và dương; ④ Tính âm, (thuộc) giống cái; ⑤ Mặt trăng: 月陰 Mặt trăng; ⑥ Bờ nam sông: 淮陰 Bờ nam sông Hoài; ⑦ Phía bắc núi: 華陰 Phía bắc núi Hoa Sơn; ⑧ Ngầm, bí mật: 齊使者如梁,孫臏以刑徒陰見 Sứ giả của Tề đi qua nước Lương, Tôn Tẫn lấy tư cách là tù nhân bí mật đến gặp sứ giả (Sử kí: Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện).【陰溝】âm câu [yingou] Cống ngầm; ⑨ Lõm: Xem 陰文; ⑩ Cõi âm, âm ti, âm phủ: 陰司 Âm ti; ⑪ Chỗ rợp, bóng rợp, bóng mát: 樹陰 Bóng mát, bóng cây; ⑫ (văn) Bóng mặt trời: 大禹惜寸陰,吾輩當惜分陰 Vua Đại Vũ tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn chúng ta nên tiếc từng phân bóng mặt trời (Đào Khản); ⑬ (văn) Mặt trái, mặt sau: 碑陰 Mặt sau tấm bia; ⑭ Thâm độc, nham hiểm; ⑮ Bộ sinh dục (có khi chỉ riêng bộ sinh dục nữ giới); ⑯ [Yin] (Họ) Âm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức khí Âm, một trong hai nguyên khí tạo nên vũ trụ vạn vật, đối lại với dương — U ám. Chỉ bóng cây — Chỉ mặt trăng — Riêng tư sâu kín — Hòn dái của đàn ông — Chỉ cõi chết — Màu đen nhạt — Một Âm khác là Ấm.

Tự hình 4

Dị thể 17

𠆭𠊺𢉩𣍤𣱙𦤆𨹉𨹩𨻔𨼖𨽙𨽭𩃬

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𣸊𦜲𦁌𤷜

Không hiện chữ?

Từ ghép 95

âm ác 陰惡 • âm ám 陰暗 • âm âm 陰陰 • âm binh 陰兵 • âm bộ 陰部 • âm can 陰乾 • âm cầu 陰求 • âm chất 陰隲 • âm chất 陰騭 • âm công 陰功 • âm cung 陰宮 • âm cực 陰極 • âm cực dương hồi 陰極陽回 • âm duy 陰維 • âm dương 陰陽 • âm dương cách biệt 陰陽隔別 • âm dương gia 陰陽家 • âm dương quái khí 陰陽怪氣 • âm dương sinh 陰陽生 • âm dương thuỷ 陰陽水 • âm dương tiền 陰陽錢 • âm đạo 陰道 • âm địa 陰地 • âm điện 陰電 • âm độc 陰毒 • âm đồng 陰童 • âm đức 陰德 • âm ê 陰曀 • âm gian 陰間 • âm giáo 陰教 • âm hàn 陰寒 • âm hành 陰莖 • âm hiểm 陰險 • âm hình 陰刑 • âm hoả 陰火 • âm hộ 陰戶 • âm hồn 陰魂 • âm kế 陰計 • âm khí 陰氣 • âm kiệu 陰蹻 • âm lễ 陰禮 • âm lệnh 陰令 • âm lịch 陰曆 • âm loại 陰類 • âm lôi 陰雷 • âm mai 陰霾 • âm mao 陰毛 • âm môn 陰門 • âm mưu 陰謀 • âm nang 陰囊 • âm nhai 陰崖 • âm nuy 陰痿 • âm oán 陰怨 • âm phận 陰分 • âm phần 陰墳 • âm phong 陰風 • âm phủ 陰府 • âm phục 陰伏 • âm quan 陰官 • âm sát 陰殺 • âm sầm 陰岑 • âm sâm 陰森 • âm sự 陰事 • âm thanh 陰聲 • âm thần 陰唇 • âm thần 陰神 • âm thất 陰室 • âm thiên 陰天 • âm thỏ 陰兔 • âm thố 陰兔 • âm thư 陰疽 • âm thức 陰識 • âm ti 陰司 • âm tình 陰晴 • âm tinh 陰精 • âm toại 陰燧 • âm trạch 陰宅 • âm trị 陰治 • âm trọng 陰重 • âm trợ 陰助 • âm tướng 陰將 • âm uất 陰鬱 • âm ước 陰約 • âm văn 陰文 • âm vân 陰雲 • âm vũ 陰羽 • âm xứ 陰處 • bi âm 碑陰 • biến âm 變陰 • phân âm 分陰 • quang âm 光陰 • thái âm 太陰 • tích âm 惜陰 • trầm âm 沈陰 • trầm âm 霃陰

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 8 - Cố hữu bộc xạ tướng quốc Trương công Cửu Linh - 八哀詩其八-故右僕射相國張公九齡 (Đỗ Phủ)• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)• Hoa thời biến du chư gia viên - 花時遍遊諸家園 (Lục Du)• Lâm giang tiên - Tức tịch hoạ Hàn Nam giản vận - 臨江仙-即席和韓南澗韻 (Tân Khí Tật)• Lục nguyệt lâm vũ lương tuyệt, hựu kiến thượng dụ bất hứa tiến thành ngẫu tác - 六月霖雨粮絕,又見上諭不許進城偶作 (Lê Quýnh)• Nam kha tử - 南柯子 (Vương Viêm)• Ngẫu đắc - 偶得 (Nguyễn Du)• Nguyệt tịch - 月夕 (Lý Thương Ẩn)• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Vũ Phạm Khải)• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ) 隂

âm

U+9682, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 (+9 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. bóng mát 2. mặt trái, mặt sau 3. số âm 4. ngầm, bí mật

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “âm” 陰.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ âm 陰.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Âm 陰.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𧛛

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cấp tỉnh khúc - 汲井曲 (Từ Thông)• Đạp sa hành kỳ 4 - 踏莎行其四 (Án Thù)• Đằng Châu - 藤州 (Lâm Bật)• Gia Định tam thập cảnh - Liên Chiểu miên âu - 嘉定三十景-蓮沼眠鷗 (Trịnh Hoài Đức)• Hạ nhật hoài hữu nhân - 夏日懷友人 (Đồ Long)• Nhật xuất - 日出 (Vương Miện)• Thành nam viên cư - 城南園居 (Nguyễn Như Đổ)• Thu hoài kỳ 8 - 秋懷其八 (Nguyễn Lộ Trạch)• Tòng quân hành - 從軍行 (Vương Thế Trinh)• Vãn bạc Đông Quang huyện - 晚泊東光縣 (Nghê Nhạc) 霒

âm

U+9712, tổng 16 nét, bộ vũ 雨 (+8 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng mây che hết mặt trời. Như chữ Âm

Tự hình 2

Dị thể 2

𩃬

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𩃬

Không hiện chữ?

âm [ấm]

U+97F3, tổng 9 nét, bộ âm 音 (+0 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

âm, tiếng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng, thanh. ◇Trang Tử 莊子: “Tích giả Tề quốc lân ấp tương vọng, kê cẩu chi âm tương văn” 昔者齊國鄰邑相望, 雞狗之音相聞 (Khư khiếp 胠篋) Xưa kia nước Tề các ấp (ở gần nhau có thể) trông thấy nhau, tiếng gà tiếng chó nghe lẫn nhau. 2. (Danh) Âm nhạc. ◇Trang Tử 莊子: “Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm” 砉然嚮然, 奏刀騞然, 莫不中音 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc. 3. (Danh) Giọng. ◇Hạ Tri Chương 賀知章: “Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải mấn mao thôi” 少小離家老大迴, 鄉音無改鬢毛催 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, già cả trở về, Giọng quê không đổi, (nhưng) tóc mai thúc giục (tuổi già). 4. (Danh) Phiếm chỉ tin tức. ◎Như: “giai âm” 佳音 tin mừng, “âm tấn” 音訊 tin tức. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thiếp Lục thị, cư đông san Vọng thôn. Tam nhật nội, đương hậu ngọc âm” 妾陸氏, 居東山望村. 三日內, 當候玉音 (A Anh 阿英) Thiếp họ Lục, ở thôn Vọng bên núi phía đông. Trong vòng ba ngày, xin đợi tin mừng.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng, tiếng phát lộ ra có điệu trong đục cao thấp gọi là âm. Tiếng phát ra thành văn cũng gọi là âm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Âm (thanh, tiếng, giọng): 音樂 Âm nhạc; 噪音 Tiếng ồn; 他說話的口音很重 Giọng nói của anh ấy rất nặng; ② Nốt nhạc; ③ Tin (tức): 佳音 Tin mừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng, giọng — Cách đọc.

Tự hình 4

Dị thể 3

𤶴𦂺𪛏

Không hiện chữ?

Từ ghép 87

âm ba 音波 • âm cường 音強 • âm dong 音容 • âm điệu 音調 • âm điệu 音调 • âm giai 音階 • âm hao 音耗 • âm học 音學 • âm huấn 音訓 • âm hưởng 音響 • âm luật 音律 • âm nghĩa 音義 • âm nhạc 音乐 • âm nhạc 音樂 • âm nhạc gia 音樂家 • âm nhạc hội 音樂會 • âm phẩm 音品 • âm phù 音符 • âm sắc 音色 • âm thanh 音聲 • âm tiết 音節 • âm tiết 音节 • âm tiêu 音標 • âm tín 音信 • âm tố 音素 • âm trình 音程 • âm tức 音息 • âm vấn 音問 • âm vận 音韻 • âm vận học 音韻學 • âm xoa 音叉 • bá âm 播音 • bát âm 八音 • bính âm 拼音 • bộc thượng chi âm 濮上之音 • cát âm 吉音 • chú âm 注音 • dịch âm 譯音 • dư âm 餘音 • đa âm ngữ 多音語 • đa âm tự 多音字 • đê âm 低音 • đệ bát tài tử hoa tiên diễn âm 第八才子花箋演音 • độc âm 獨音 • đồng âm 同音 • đơn âm 單音 • đơn âm ngữ 單音語 • giai âm 佳音 • hài âm 諧音 • hấp âm 吸音 • hồi âm 回音 • hồng đức quốc âm thi tập 洪徳國音詩集 • hương âm 鄉音 • khẩu âm 口音 • khuếch âm 擴音 • kí âm 記音 • kim âm 今音 • mẫu âm 母音 • nam âm 南音 • ngũ âm 五音 • nguyên âm 元音 • nhị thập tứ hiếu diễn âm 二十四孝演音 • nhuận âm 閏音 • phát âm 發音 • phiên âm 翻音 • phúc âm 福音 • phúc âm 覆音 • quan âm bồ tát 觀音菩薩 • quan âm bồ tát 观音菩萨 • quan thế âm 觀世音 • quốc âm 國音 • sát âm 擦音 • sầu âm 愁音 • tà âm 邪音 • táo âm 噪音 • tâm âm 心音 • thanh âm 聲音 • thẩm âm 審音 • thổ âm 土音 • thu âm cơ 收音機 • tiệp âm 捷音 • tri âm 知音 • tử âm 子音 • vi âm 微音 • vi âm khí 微音器 • viên âm 圓音 • việt âm thi tập 越音詩集

Một số bài thơ có sử dụng

• Ai nãi khúc kỳ 3 - 欸乃曲其三 (Nguyên Kết)• Cách tường thính cầm - 隔牆聽琴 (Quan Hán Khanh)• Dương Châu mạn - Ức Cao Chu Thần - 揚州慢-憶高周臣 (Tùng Thiện Vương)• Kinh sát hậu tiểu thuật - 京察後小述 (Thang Hiển Tổ)• Sơn cư bách vịnh kỳ 084 - 山居百詠其八十四 (Tông Bản thiền sư)• Túc phủ - 宿府 (Đỗ Phủ)• Tụng Thánh Tông đạo học - 頌聖宗道學 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Tư cố nhân - 思故人 (La Ẩn)• Ức Tần Nga - Dụng Thái Bạch vận - 憶秦娥-用太白韻 (Lý Chi Nghi)• Vân sơn - 雲山 (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Chữ Nôm âm