ảm đạm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- áp Nha Tiếng Việt là gì?
- Thanh Văn Tiếng Việt là gì?
- gót giày Tiếng Việt là gì?
- cố hữu Tiếng Việt là gì?
- Quỳnh Hậu Tiếng Việt là gì?
- giọng lưỡi Tiếng Việt là gì?
- khuất Tiếng Việt là gì?
- kính trắc viễn Tiếng Việt là gì?
- Vu Liên Tiếng Việt là gì?
- tính năng Tiếng Việt là gì?
- mạn đàm Tiếng Việt là gì?
- Bách Thuận Tiếng Việt là gì?
- oi bức Tiếng Việt là gì?
- cảnh ngộ Tiếng Việt là gì?
- lý trí Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ảm đạm trong Tiếng Việt
ảm đạm có nghĩa là: - t. . Thiếu ánh sáng và màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ. Nền trời ảm đạm. Chiều mùa đông ảm đạm. . Thiếu hẳn vẻ tươi vui, gợi cảm giác rất buồn. Nét mặt ảm đạm.
Đây là cách dùng ảm đạm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ảm đạm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Thế Nào Là ảm đạm
-
ảm đạm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ảm đạm" - Là Gì?
-
ĐịNh Nghĩa ảm đạm - Tax-definition
-
Ảm đạm Là Gì? - Blog Thú Vị
-
Ảm đạm
-
Thị Trường ảm đạm Là Gì? Đặc điểm, đầu Tư Vào Thị Trường ảm đạm
-
Ảm đạm Là Gì
-
'ảm đạm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ảm đạm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ ảm đạm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Thị Trường ảm đạm (Dull Market) Là Gì? Đặc điểm, đầu Tư Vào Thị ...
-
Tất Cả Các Giá Trị Của Tính Từ "ảm đạm". Ngu Si đần độn Ngày, Nhìn ...
-
Hướng Dẫn Từ đồng Nghĩa Với ảm đạm Là Gì Chi Tiết - Auto Thả Tim