Từ điển Tiếng Việt "ảm đạm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ảm đạm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ảm đạm

- t. 1 Thiếu ánh sáng và màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ. Nền trời ảm đạm. Chiều mùa đông ảm đạm. 2 Thiếu hẳn vẻ tươi vui, gợi cảm giác rất buồn. Nét mặt ảm đạm.

ht. 1. Thiếu ánh sáng và lạnh lẽo. Nền trời ảm đạm.2. Thiếu vẻ vui tươi. Khuôn mặt ảm đạm.

xem thêm: buồn, sầu, rầu, phiền, ủ rũ, ủ dột, ảm đạm, bùi ngùi, đăm chiêu

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ảm đạm

ảm đạm
  • adj
    • Gloomy, dreary, sombre
      • một ngày mùa đông ảm đạm: a dreary winter day
      • bầu trời ảm đạm: A gloomy sky
      • vẻ mặt ảm đạm: a gloomy countenance
      • bức tranh ảm đạm về tương lai của thế giới: a sombre picture of the future of the world
Lĩnh vực: xây dựng
gloomy
flat

Từ khóa » Thế Nào Là ảm đạm