ám - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːm˧˥ | a̰ːm˩˧ | aːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːm˩˩ | a̰ːm˩˧ | ||
Từ nguyên 1
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Danh từ
[sửa]ám
- (nấu ăn) Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm. Cá ám. Cá nấu ám.
Từ nguyên 2
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 暗.
Động từ
[sửa]ám
- Bám vào làm cho tối, bẩn. Bồ hóng ám vách bếp. Trần nhà ám khói hương bàn thờ.
- Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở. Bị quỷ ám. Ngồi ám bên cạnh không học được.
Từ phái sinh
[sửa]- ám ảnh
- ám hiệu
- ám khí
- ám muội
- ám sát
- ám thị
- hắc ám
- mờ ám
- u ám
Từ đảo chữ
[sửa]- má
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ám”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Iceland
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Vần: -auːm
Từ nguyên 1
[sửa]Biến tố của á.
Danh từ
[sửa]ámgc
- Dạngdữ cách bất định số nhiều của á
Từ nguyên 2
[sửa]Biến tố của ær.
Danh từ
[sửa]ámgc
- Dạngdữ cách bất định số nhiều của ær
Từ đảo chữ
[sửa]- má
Tiếng Mân Tuyền Chương
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của ám – xem 泔.(Mục từ này là dạng phiên âm Bạch thoại của 泔). |
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʔaːm˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʔaːm˦]
Danh từ
[sửa]ám (dạng Nôm 喑)
- Miếng. ám chin ― miếng ăn.
- Chỗ. ám đin ― miếng đất. ám tỉ ― chỗ ấy.
Tham khảo
[sửa]- Colin Day, Jean Day (1962) Tho - Vietnamese - English Dictionary [Từ điển Thổ - Việt - Anh] (bằng tiếng Anh), Viện Ngôn ngữ học mùa hè (SIL)
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Léopold Michel Cadière (1910) Dictionnaire Tày-Annamite-Français [Từ điển Tày-Việt-Pháp] (bằng tiếng Pháp), Hà Nội: Impressions d'Extrême-Orient
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- vi:Nấu ăn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Động từ tiếng Việt
- Vần:Tiếng Iceland/auːm
- Vần:Tiếng Iceland/auːm/1 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Iceland
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Iceland
- Dạng phiên âm Bạch thoại tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 4 đề mục ngôn ngữ
- Liên kết đỏ tiếng Trung Quốc/zh-see
- Mục từ tiếng Trung Quốc có các biến thể chưa được tạo
Từ khóa » Từ ám Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ám" - Là Gì?
-
ám Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ám - Từ điển Việt
-
ám Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ: ám - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ ám ảnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Nghĩa Từ U ám Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ ám Tả Là Gì
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Rối Loạn ám ảnh Nghi Thức (OCD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
U ÁM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển