Nghĩa Của Từ Ám - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
món ăn nấu nguyên cả con cá hoặc khúc cá to đã được rán vàng với gạo, nhiều nước và các thứ rau thơm
nấu món ám cháo ámĐộng từ
bám chặt vào làm cho bẩn, cho thành màu tối
trần nhà ám khói quần áo ám đầy bụi đấtĐộng từ
(Khẩu ngữ) quấy rầy bên cạnh, làm ảnh hưởng đến việc đang làm
vẩn vơ như bị ma ám ngồi ám bên cạnh Đồng nghĩa: ếm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C3%81m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ ám Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ám" - Là Gì?
-
ám Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ám - Wiktionary Tiếng Việt
-
ám Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ: ám - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ ám ảnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Nghĩa Từ U ám Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ ám Tả Là Gì
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Rối Loạn ám ảnh Nghi Thức (OCD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
U ÁM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển